English
USMỹAtlanta
Georgia State University

Đại học bang GeorgiaGeorgia State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Georgia: học phí quốc tế 24.840 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.417 USD, tỉ lệ nhận 55,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–590, Toán 460–590, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.417 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Georgia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.417 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Georgia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.417 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 24.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
55,4%
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
34.152
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atlanta
1.785 người
0,4% dân số533 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cindy-Capri2025Vlog
  • Dazzling D’iannie2026Vlog
  • Zahriya Lachell2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
33 Gilmer St, Atlanta, GA 30303-3083
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.417 USD≈ 1,16 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.840 USD≈ 648 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.840 USD≈ 648 triệu ₫
Ký túc + ăn13.392 USD≈ 349 triệu ₫
Các khoản kháci6.185 USD≈ 161 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.417 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • GSU institutional scholarships via Academic Works General applicationChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên đã nhập học và cần Campus ID; trang không nói về diện quốc tế, và sinh viên năm nhất được khuyên tìm học bổng bên ngoài.

    Hạn: Fall — Aug. 1; Spring — Jan. 3

  • Presidential / Campus Atlanta / 1913 Founders / GSU Excellence (merit-based scholarships and out-of-state waivers)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên các học bổng merit và chuyển sang Admissions, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–590
SATToán200800460–590
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (ghi là hạn cuối trên trang) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1020
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1030
APAfrican American Studies3+
AAS 2010
APArt History3+3 tín chỉ
AH 1700
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1103K
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1103K & 1104K
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus AB4+7 tín chỉ
MATH 1113 & 2211
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2211
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2211 & 2212
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1211K
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1211K & 1212K
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 2001
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 2001 & 2002
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2401
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 1301
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 1099
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1010
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 1401K
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1099 (can apply in Area E /Global course)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 2001
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2001 & 2002
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 2001, 2002, and 3099
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 2001
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRMN 2001 & 2002
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GRMN 2001, 2002, and 3099
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1101
APItalian Language and Culture3+
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 2001
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 2001 & 2002
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 2001
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 2001 & 2002
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 2001 & 2002
APLatin5+9 tín chỉ
LATN 2001, 2002, and 3099
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUSC 1930
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1099
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111K
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112K
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212K
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211K
APPre-Calculus3+
MATH 1111
APPre-Calculus4+
MATH 1111 and 1113
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2001
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2001, 2002
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 2001, 2002, and 3099
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2001
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2001 & 2002
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 2001, 2002, and 3099
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2110
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1112

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.384 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.844 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1913
Số sinh viên
34.152
SV bậc đại học
26.623
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgia State University
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu