English
USMỹLakewood
Georgian Court University

Đại học Georgian CourtGeorgian Court University

  • Tư thục

Đại học Georgian Court: học phí quốc tế 37.260 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.671 USD, tỉ lệ nhận 78,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của GCU (khoảng $2,500–$19,000, trừ vào học phí) nhưng không được nhận aid liên bang Mỹ. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,8% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.671 USD, chưa trừ học bổng. Có 12 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Georgian Court là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.260 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.671 USD.

Đại học Georgian Court có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit của GCU (khoảng $2,500–$19,000, trừ vào học phí) nhưng không được nhận aid liên bang Mỹ. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Georgian Court?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Georgian Court là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,8%.

Tổng chi phí / năm
50.671 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 37.260 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
1.592
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lakewood
28 người
dưới 0,1% dân số11 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Georgian Court2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 Lakewood Avenue, Lakewood, NJ 08701
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.671 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.260 USD≈ 972 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.260 USD≈ 972 triệu ₫
Ký túc + ăn13.600 USD≈ 355 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.671 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chung nói sinh viên undergraduate được xét merit tự động khi nhận vào trường, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn đủ để kết luận Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang aid chỉ hướng dẫn FAFSA cho người đủ điều kiện liên bang; không có thông tin về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)12
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • GCU AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GCU Award (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • McAuley ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • McAuley Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit năm nhất này nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustee Scholarship (First-Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ I-20 — kỳ mùa xuân
    Giấy tờkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp khuyến nghị — kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ I-20 — kỳ mùa thu
    Giấy tờ+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ, tối đa 30 tín chỉ và xét theo từng bài thi.

    Điểm được tính12345
  • IB Diploma có tổng điểm từ 30 trở lên có thể được xét tối đa 30 tín chỉ; việc cấp tín chỉ được xét theo từng bài thi.

    Điểm được tínhtừ 30+
  • Điểm AP từ 3 có thể được xét cấp tín chỉ; tổng số tín chỉ tối đa là 30 và xét theo từng bài thi.

    Điểm được tính12345
  • IB Diploma với tổng điểm từ 30 có thể được xét tối đa 30 tín chỉ và xếp diện năm hai, theo từng bài thi.

    Điểm được tínhtừ 30+

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
AR113 + AR427
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
APAfrican American Studies3+
IDS250 (one semester)
APArt History3+6 tín chỉ
AR228 + AR229
APBiology3+4 tín chỉ
BI111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA115
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA115 + MA116
APChemistry3+4 tín chỉ
CH111
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS123
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+6 tín chỉ
AR111 + AR201
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
EN111-112
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
EN111-112
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BI109
APEuropean History3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FR101, 102;
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FR102 + FR201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FR201 + 3 cr of intermediate
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
6 cr of elementary
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
3 cr of elementary and 3 cr of intermediate;
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
6 cr of intermediate
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITA101, 102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
ITA102 + ITA201
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITA201 + 3 cr of intermediate
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
6 cr of elementary
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
3 cr of elementary and 3 cr of intermediate
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
6 cr of intermediate
APLatin3+6 tín chỉ
6 cr of elementary
APLatin4+9 tín chỉ
3 cr of elementary and 3 cr of intermediate
APLatin5+12 tín chỉ
6 cr of intermediate
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC181
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC182
APMusic Theory3+6 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH115
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH116
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH121
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA110
APPsychology3+3 tín chỉ
PS111
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SP105, 106
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SP106 + SP205
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SP205 + SP206
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SP221 + SP222
APStatistics3+3 tín chỉ
MA103
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO211
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST110 + HST111
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HST121

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.096 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.627 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
84 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1908
Số sinh viên
1.592
SV bậc đại học
1.195
SV quốc tế
3,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGeorgian Court University
Bang New JerseyLakewood, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu