English
USMỹGettysburg
Gettysburg College

Gettysburg College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Gettysburg College: học phí quốc tế 71.730 USD/năm, tổng chi phí một năm 92.810 USD, tỉ lệ nhận 38,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid tại Gettysburg, nhưng phải nộp hai mẫu riêng (không cần CSS Profile) và aid chỉ xét lúc nhập học. Các trang không khẳng định rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–720, Toán 630–740, ACT 29–32. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 92.810 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 345 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 61.565 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Gettysburg College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.730 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 92.810 USD.

Gettysburg College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid tại Gettysburg, nhưng phải nộp hai mẫu riêng (không cần CSS Profile) và aid chỉ xét lúc nhập học. Các trang không khẳng định rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Gettysburg College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Gettysburg College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,9%.

Tổng chi phí / năm
92.810 USD≈ 2,42 tỷ ₫
học phí 71.730 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
38,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET120
SV quốc tế
13,8%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1832
Số sinh viên
2.807
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Gettysburg
166 người
2% dân số166 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Gettysburg
224 người
0,2% dân số205 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gettysburg College2026Kênh của trường
  • Gettysburg College2025Kênh của trường
  • The cynical introvert2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
300 North Washington Street Gettysburg, PA 17325
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
92.810 USD≈ 2,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.730 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.730 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.340 USD≈ 452 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm92.810 USD≈ 2,42 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
345
trên 343 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
61.565 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi applicant được xét merit chỉ bằng Common App, nhưng chỉ ghi chung 'all applicants' chứ không nhắc quốc tế, nên chưa thể khẳng định cho học sinh quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên không kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrường không cần CSS Profile cho sinh viên quốc tế, nhưng bắt buộc nộp Financial Aid Application for International Students nếu muốn xin aid, nên là Yes.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Theo nhu cầu tài chính1Khác1Tài năng1
  • Gettysburg College need-based grant (international students)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Potential grant up to full tuition, but not ordinarily the case; loans and employment usually part of package

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ có thể nhận grant dựa trên nhu cầu tài chính, nên là Yes.

    Hạn: ED I Nov 15; EA Dec 1; ED II Jan 15; RD Jan 15 (international page)

  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện nhận học bổng merit này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Eisenhower ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Gettysburg merit scholarships (general, e.g. Presidential, Lincoln, David Wills, 1832 Founders)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Gilder Lehrman Institute (GLI) History ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa rõ.

    Hạn: ED I Nov 1; EA Nov 15; ED II Jan 20; RD Jan 15

  • Gilder Lehrman Institute History ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện cho học bổng lịch sử này.

    Hạn: Early Decision I: November 1; Early Action: November 15; Early Decision II: January 20; Regular Decision: January 15.

  • STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Sunderman Conservatory of Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 61.565 USD Gia đình trả 27.505 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 15/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
90%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
39%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 60.856 USD/năm Học bổng, trợ cấp 58.230 USD Vay và việc làm 3.953 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
36.243 USD
≈ 945 triệu ₫
68%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp23%
ACTcó nộp5%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp mẫu Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Có kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp mẫu Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+97 ngày
  8. Có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+128 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học ($500)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Early Decision37,7%Từ danh sách chờ9,6%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
774
Early Decision: nhận
29237,7%
Chờ: được mời
923
Chờ: chấp nhận chờ
345
Nhận từ danh sách chờ
339,6%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 4 hoặc 5 có thể được xét một tín chỉ môn cho mỗi lĩnh vực thi.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 5 có thể nhận một tín chỉ môn ở từng lĩnh vực.

    Điểm được tính1234567
  • British A Levels từ điểm C có thể được cấp tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTS 145 / MI - Arts
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTS 146 / MI - Arts
APArt History4+1 tín chỉ
ARTH 100 / MI - Arts
APBiology4+1 tín chỉ
BIO 100 / MI - Natural Science with lab
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 111 / MI - Formal Science
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 112 / MI - Formal Science
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 107 / MI - Natural Science with lab
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHN 202 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POL 105 / MI - Social Science
APComputer Science A4+1 tín chỉ
Computer Science I / MI-Formal Science
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
Introduction to Computing / MI - Formal Science
APDrawing4+1 tín chỉ
ARTS 141 / MI-Arts
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENG 102 / Elective
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENG 103 / Elective
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ES 102 / Elective
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 101 / MI - Humanities
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 202 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GER 202 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APHuman Geography4+1 tín chỉ
ES 161 / MI - Social Science
APLatin4+1 tín chỉ
LAT 202 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 102 / MI - Social Science
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 103 / MI - Social Science
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 141 / MI-Arts
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 104 / MI - Natural Science with lab
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 103 / MI - Natural Science with lab
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 102 / MI - Social Science
APResearch4+1 tín chỉ
General elective credit
APSeminar4+1 tín chỉ
General elective credit
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 202 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 205 / Second Language Counts toward requirement, but does not fulfill
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 107 / MI - Formal Science
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
POL 110 / MI - Social Science
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 131 / MI - Humanities
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 119 / MI - Humanities

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.517 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.274 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1832
Số sinh viên
2.807
SV bậc đại học
2.099
SV quốc tế
13,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGettysburg College
Bang PennsylvaniaGettysburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
343

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
97,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu