English
USMỹWenham
Gordon College

Gordon College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Gordon College: học phí quốc tế 34.980 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.160 USD, tỉ lệ nhận 69,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Gordon có bốn mức học bổng merit dành cho SV quốc tế, từ $16,000 đến $22,000 mỗi năm theo GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–695, Toán 550–660, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.160 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.500 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Gordon College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.980 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.160 USD.

Gordon College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Gordon có bốn mức học bổng merit dành cho SV quốc tế, từ $16,000 đến $22,000 mỗi năm theo GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Gordon College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,2%.

Tổng chi phí / năm
56.160 USD≈ 1,46 tỷ ₫
học phí 34.980 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
69,2%
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.559
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gordon College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
255 Grapevine Rd, Wenham, MA 01984
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.160 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.980 USD≈ 912 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.980 USD≈ 912 triệu ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Các khoản kháci18.880 USD≈ 492 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.160 USD≈ 1,46 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang scholarships chung nói chỉ cần nộp hồ sơ vào Gordon là được xét academic scholarship. Nhưng đoạn này không nêu rõ đối tượng quốc tế, nên chưa chắc áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không có căn cứ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ yêu cầu này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Tài năng2
  • Fine Arts / Music talent scholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 27.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 704 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang dành cho SV quốc tế nên có thể xét.

    Hạn: Music Leadership: apply by Feb 16, audition by Feb 20; other music awards audition by Apr 9; art portfolio by Mar 1

  • Impact Awards (Leadership / Community Service)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang dành cho SV quốc tế nên SV quốc tế có thể xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Dean's Scholar AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường16.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫

    Có trên trang dành cho SV quốc tế, GPA 2.94 trở xuống.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International President's Scholar AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Có trên trang dành cho SV quốc tế, GPA 3.25–3.74.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Provost's Scholar AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường18.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫

    Có trên trang dành cho SV quốc tế, GPA 2.95–3.24.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Trustees' Scholar AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường22.000 USD/năm≈ 574 triệu ₫

    Nằm trên trang học bổng dành cho SV quốc tế, tên có chữ International, GPA 3.75 trở lên.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Church Assistance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê trên trang quốc tế nhưng cần một nhà thờ đóng góp, chưa rõ điều kiện cho SV quốc tế.

  • Music/Art/Theatre talent scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói về học bổng thành tích học tập, chưa nói về học bổng tài năng âm nhạc/mỹ thuật/sân khấu; dù các mục này nằm trên trang, đoạn trích chưa nêu trực tiếp.

    Hạn: Music Leadership: apply by Feb 16, audition by Feb 20; other music auditions by April 9; art portfolio by March 1; theatre audition by end of February 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–695
SATToán200800550–660
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Phỏng vấnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Gordon và Khoa Âm nhạc cho học bổng lãnh đạo âm nhạc
    Học bổng+124 ngày
  6. Hạn thi tuyển học bổng lãnh đạo âm nhạc
    Học bổng+128 ngày
  7. Hạn nộp portfolio cho học bổng chuyên ngành nghệ thuật
    Học bổng+137 ngày
  8. Hạn thi tuyển học bổng chuyên ngành âm nhạc, phụ và sân khấu nhạc kịch
    Học bổng+176 ngày
  9. Hạn quyết định nhập học và nộp tiền đặt cọc (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Free Elective
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Free elective
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Free elective
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
Free elective
APArt History4+8 tín chỉ
ART 150 and ART 151
APBiology3+4 tín chỉ
Free elective
APBiology4+4 tín chỉ
BIO271 Selected Topics in Biology
APBiology5+4 tín chỉ
BIO105, BIO 106, BIO 107, BIO108
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Free elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT121
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Free elective
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 222
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
Free elective
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 121 if credit not awarded for Calculus AB Exam
APChemistry3+4 tín chỉ
Free elective
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE111, CHE112
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
MAN 101 waived, MAN 102 (4 credits)
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
MAN 101 (4 credits); MAN102 (4 credits)
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
Free elective
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 210
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Free elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CPS121
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Free elective
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CPS 101
APDrawing3+4 tín chỉ
Free elective
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 102 Drawing 1
Chỉ tính cho Art
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
Free elective
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG10X
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
Free elective
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG 141
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Free elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO222
APEuropean History3+4 tín chỉ
Free elective
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIS 121
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 101(waived), 102 (4 credits)
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FRE 101 (4 credits); FRE 102 (4 credits)
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 101 (waived) and GER 102 (4 credits)
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GER 101 (4 credits); GER 102 (4 credits)
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Free elective
APHuman Geography4+2 tín chỉ
GEG 210
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Core Language 101 (waived); Core Language 102 (4 credits)
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
Core Language 101 (4 credits) and Core Language 102 (4 credits)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
Core language I (waived); core language II (4 credits)
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
Core language I (4 credits); core language II (4 credits)
APLatin3+4 tín chỉ
Free elective
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 101 (waived), LAT 102 (4 credits)
APLatin5+8 tín chỉ
LAT 101 (4 credits); LAT 102 (4 credits)
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Free elective
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Elective
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
Free elective
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
Free elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Free elective
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 211 with appropriate placement exam
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics 13+4 tín chỉ
Free elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY111
APPhysics 23+4 tín chỉ
Free elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Free elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Free elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 121
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Free elective
APPsychology3+4 tín chỉ
Free elective
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 180
APResearch3+4 tín chỉ
Free elective
APSeminar3+4 tín chỉ
Free elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPN 101 (waived), SPN 102 (4 credits)
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPN 101 (4 credits); SPN 102 (4 credits)
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
Free elective
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPN 101 (waived), SPN 102 (4 credits)
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
SPN 101 (4 credits); SPN 102 (4 credits)
APStatistics3+4 tín chỉ
Free elective
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 220
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Free elective
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 104
APUnited States History3+4 tín chỉ
Free elective
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIS 131
Chỉ tính cho Education
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
Free elective
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIS 121

86 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.119 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.839 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
72 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.559
SV bậc đại học
1.278
SV quốc tế
8,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGordon College
Bang MassachusettsWenham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu