English
USMỹPhoenix
Grand Canyon University

Đại học Grand CanyonGrand Canyon University

  • Tư thục

Đại học Grand Canyon: học phí quốc tế 16.500 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.702 USD, tỉ lệ nhận 78,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

GCU có học bổng riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân học trên campus, xét theo thành tích học tập. Các trang không nói về aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 518–580, Toán 488–533, ACT 20–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.702 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Grand Canyon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.702 USD.

Đại học Grand Canyon có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. GCU có học bổng riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân học trên campus, xét theo thành tích học tập. Các trang không nói về aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Grand Canyon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.702 USD≈ 852 triệu ₫
học phí 16.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,9%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1949
Số sinh viên
110.692
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Phoenix
9.804 người
0,6% dân số5.143 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Phoenix–Mesa–Chandler
34.668 người
0,7% dân số17.570 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Maddie Grace Vlogs2025Vlog
  • Grand Canyon University2026Dạo khuôn viên
  • Mahogany’s Spotlight2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3300 W. Camelback Road Phoenix, AZ 85017
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.702 USD≈ 852 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.500 USD≈ 430 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV quốc tế nộp đơn học bổng kèm bảng điểm chưa chính thức, nhưng không nói rõ có xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng. Nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc có xét khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế hay không. Trang quốc tế chỉ nêu yêu cầu chứng minh tài chính, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có hướng dẫn nộp đơn học bổng kèm bảng điểm, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • GCU International Student Scholarships (on-campus undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về các học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng này; trang chỉ nhắc đến việc nộp đơn cho sinh viên đại học hệ chính quy tại trường, nên chưa đủ chắc chắn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800518–580
SATToán200800488–533
ACTtổng13620–22

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
APArt History3+6 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus BC3+6 tín chỉ
APChemistry3+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APDrawing3+6 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+7 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+6 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+2 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.186 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.280 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 19°C
Nóng nhất
41°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1949
Số sinh viên
110.692
SV bậc đại học
73.371
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGrand Canyon University
Bang ArizonaPhoenix, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu