English
USMỹDes Moines
Grand View University

Đại học Grand ViewGrand View University

  • Tư thục

Đại học Grand View: học phí quốc tế 36.718 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.970 USD, tỉ lệ nhận 99,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận academic scholarship (tối đa $13,000-$21,000) và học bổng thể thao/khoa, nhưng trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.970 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Hồ sơ nộp qua online application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Grand View là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.718 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.970 USD.

Đại học Grand View có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận academic scholarship (tối đa $13,000-$21,000) và học bổng thể thao/khoa, nhưng trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Grand View?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Grand View là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,1%.

Tổng chi phí / năm
41.970 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 36.718 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
99,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET95
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
1.842
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Des Moines
2.233 người
1,1% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Des Moines–West Des Moines
4.606 người
0,6% dân số2.645 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions Office, 1200 Grandview Avenue, Des Moines, IA 50316
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.970 USD≈ 1,09 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
36.718 USD≈ 958 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.718 USD≈ 958 triệu ₫
Phí bắt buộc220 USD≈ 5,74 triệu ₫
Sách & dụng cụ500 USD≈ 13 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.564 USD≈ 92,9 triệu ₫
Đi lại968 USD≈ 25,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.970 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chung nói mức merit được xác định từ hồ sơ lúc xét nhận vào, nhưng không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế và không nói không cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ nói không có need-based aid, nên chưa đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • Athletic and departmental scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường500 USD≈ 13 triệu ₫

    Trang quốc tế nói sinh viên quốc tế có thể được cấp học bổng thể thao hoặc của khoa do huấn luyện viên hoặc giảng viên chọn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường19.000 USD≈ 496 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng first-year dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện học thuật được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Director's AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường17.000 USD≈ 443 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng first-year dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện học thuật được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GV Scholar's AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường15.000 USD≈ 391 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng first-year dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện học thuật được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Grand View GrantThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường13.000 USD≈ 339 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng first-year dành cho sinh viên quốc tế; dù tên là grant, trang quốc tế xếp nó vào academic scholarships.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường21.000 USD≈ 548 triệu ₫

    Nằm trong bảng học bổng first-year dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện học thuật được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Discover Iowa AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Award này dành cho sinh viên năm nhất ngoài bang đến thăm campus, nhưng trang không nói rõ điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dream to Teach ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa; tuy nhiên học bổng yêu cầu tham gia chương trình Dream to Teach của Des Moines Public Schools.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1

  • GV Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế, dù có nêu điều kiện GPA, Honors program và Scholarship Day.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Scholarship Day events in November or February

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
    Arts 103 and Arts 104
    AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
    Art-ele (elective)
    APArt History3+6 tín chỉ
    Arts 231 & Arts 232
    APBiology3+8 tín chỉ
    Biol-101 & 102
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    Math 231
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    Math-231 & 232
    APChemistry3+4 tín chỉ
    Chem 111
    APChemistry4+8 tín chỉ
    Chem 111 & Chem 112
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    Mllan-afa (Core Appreciation of Fine Arts)
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Pols 120
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    Cps-241
    APComputer Science Principles3+
    Cpsc-elec
    APDrawing3+6 tín chỉ
    Arts 101 & 102
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    Engl-101, Engl-111
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    Engl-101
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    Engl-111
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    Engl-101, Engl-111
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Biol 209
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    Hist 103
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    Hist 103 & 105
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    Fren 101 & 102
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    Germ 101 and elec
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Geog 105 Human Geography
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    Mllan-afa
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    Mllan-afa
    APLatin3+8 tín chỉ
    Mllan-afa
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Econ 101
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Econ 102
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    Musc-131
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    Phys-101
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    Phys 102
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    Phys-nwl (Core Natural World)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
    Phys-222
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    Phys-nwl (Core Natural World)
    APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
    Phys-221
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Psyc 101
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    Span 101 & 102
    APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
    Span-afa
    APStatistics3+3 tín chỉ
    Math 241 or Bsad/Pols/Psyc 239
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    Pols 110
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    Hist-111
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    Hist 111 & 113
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    Hist 103
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    Hist 103 & 105

    44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    49 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.824 USD≈ 1,38 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.582 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    138 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1896
    Số sinh viên
    1.842
    SV bậc đại học
    1.486
    SV quốc tế
    3,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGrand View University
    Bang IowaDes Moines, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    70,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    54%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu