English
USMỹGrinnell
Grinnell College

Grinnell College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Grinnell College: học phí quốc tế 73.582 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.254 USD, tỉ lệ nhận 14,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 5.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid; Grinnell nói sẽ đáp ứng 100% demonstrated need của sinh viên quốc tế được nhận bằng grants và student employment. Tuy nhiên, xét tuyển là need-aware và phải nộp CSS Profile hoặc ISAFA khi nộp hồ sơ.

Điều kiện vào. Trường nhận 20,2% hồ sơ (1.488 trên 7.370). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–750, Toán 680–780, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 5. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.254 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2016-2017, có 222 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 36.600 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Grinnell College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.582 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.254 USD.

Grinnell College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid; Grinnell nói sẽ đáp ứng 100% demonstrated need của sinh viên quốc tế được nhận bằng grants và student employment. Tuy nhiên, xét tuyển là need-aware và phải nộp CSS Profile hoặc ISAFA khi nộp hồ sơ.

Điều kiện tiếng Anh vào Grinnell College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 5.

Tỉ lệ nhận của Grinnell College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 14,5%.

Tổng chi phí / năm
75.254 USD≈ 1,96 tỷ ₫
học phí 73.582 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
20,2%
SV quốc tế
21%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1846
Số sinh viên
1.625
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grinnell
khoảng 17 người
0,2% dân số17 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Scarlet & Black2023Vlog
  • Grinnell College2023Dạo khuôn viên
  • Grinnell College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1121 Park Street, Grinnell, IA 50112-1690
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
75.254 USD≈ 1,96 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
73.582 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.582 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Phí bắt buộc572 USD≈ 14,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên75.254 USD≈ 1,96 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
222
trên 304 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
36.600 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn merit riêng, nhưng không có trích dẫn tối đa 30 từ liên kết rõ quy trình tự động này với sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường nêu rõ tuyển sinh theo chính sách xét nhu cầu tài chính đối với sinh viên quốc tế, nên không tuyển sinh không xét khả năng chi trả cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóInternational applicants xin need-based aid phải nộp CSS Profile; nếu không thể nộp, có thể dùng ISAFA của Grinnell.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Founder’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên được nhận nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Grinnell Choice ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trường nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận chính học bổng Grinnell Choice Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2016–17
73%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 36.600 USD Gia đình trả 26.264 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 15/01Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
  • ISFAA
  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2016–17Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 46.431 USD/năm Học bổng, trợ cấp 41.090 USD Vay và việc làm 5.127 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
18.780 USD
≈ 490 triệu ₫
50%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
20,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800680–780
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 5

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiKhông yêu cầu
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ tài chính ED1 (quốc tế)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học (Early Decision I) (ED)
    Đặt cọc+82 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ tài chính ED2 (quốc tế)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ tài chính RD (quốc tế)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học (Early Decision II) (ED2)
    Đặt cọc+128 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2016–17
Mọi ứng viên20,2%Early Decision47,4%Từ danh sách chờ24,6%
Hồ sơ → nhập học 2016–17
Ứng viên
7.370
Được nhận
1.488
20,2% số ứng viên
Nhập học
414
27,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
365
Early Decision: nhận
17347,4%
Chờ: được mời
1.032
Chờ: chấp nhận chờ
395
Nhận từ danh sách chờ
9724,6%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP cao có thể được trường tính tín chỉ chung cho yêu cầu tốt nghiệp; xem chính sách của Registrar để biết chi tiết.

  • Điểm IB cao có thể được trường tính tín chỉ chung cho yêu cầu tốt nghiệp; mức điểm cụ thể nằm trong chính sách IB của trường.

  • Điểm A-level cao có thể được trường tính tín chỉ chung cho yêu cầu tốt nghiệp; xem chính sách A-level của trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APArt Studio/Design4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT-131
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT-131
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM-129
APChinese4+4 tín chỉ
CHI-101
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APEconomics - Macro4+4 tín chỉ
APEconomics - Micro4+4 tín chỉ
APEconomics - Macro & Micro4+4 tín chỉ
ECN-111
APEnglish Lang - Comp4+4 tín chỉ
APEnglish Literature - Comp4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APFrench Language4+4 tín chỉ
FRN-101
APGerman Language4+4 tín chỉ
GRM-101
APGovernment & Politics - U.S.4+4 tín chỉ
APGovernment & Politics - Comparative4+4 tín chỉ
APHistory - European4+4 tín chỉ
APHistory - U.S.4+4 tín chỉ
APHistory - World4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APJapanese4+4 tín chỉ
JPN-101
APLatin Literature4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C-Mechanics4+4 tín chỉ
PHY-131
APPhysics C-E & M4+4 tín chỉ
PHY-132
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY-113
APSpanish Language4+4 tín chỉ
APSpanish Literature4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
SST-115

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.830 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Học tiếp
28%
Đi làm
58%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.004 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
139 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1846
Số sinh viên
1.625
SV bậc đại học
1.729
SV quốc tế
21% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGrinnell College
Bang IowaGrinnell, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
67,3%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
30418,3%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV95 lớp
10-19 SV175 lớp
20-29 SV108 lớp
30-39 SV22 lớp
40-49 SV1 lớp
50-99 SV0 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu