English
USMỹGreensboro
Guilford College

Guilford College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Guilford College: học phí quốc tế 41.362 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.689 USD, tỉ lệ nhận 80%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 80% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 570–610, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.689 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Guilford College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.362 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.689 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Guilford College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Guilford College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80%.

Tổng chi phí / năm
55.689 USD≈ 1,45 tỷ ₫
học phí 41.362 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
80%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
1.049
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greensboro
5.391 người
1,8% dân số3.716 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greensboro–High Point
6.994 người
0,9% dân số4.558 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Guilford College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5707 George Fox Road
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.689 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.362 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.362 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.400 USD≈ 349 triệu ₫
Các khoản kháci927 USD≈ 24,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.689 USD≈ 1,45 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính3Khác2
  • Algernon Sydney Sullivan Scholar ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Bonner LeadersChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority deadline February 16; rolling through mid-April

  • Campus visit grantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Chỉ năm đầu
  • Ethical Leadership Fellows ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 16; rolling through mid-April

  • Guilford College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Guilford College Grant (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói người nộp FAFSA được xét và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ SV Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Guilford College Merit Scholarships (Nathan Hunt, J. Floyd 'Pete' Moore, Eugene Thompson, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Quaker Leadership Scholars Program (QLSP)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 16; rolling through mid-April

  • Shift_ed Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học ở Guilford County và phải nộp FAFSA, nên rất khó áp dụng cho học sinh Việt Nam; trang không nói rõ về SV quốc tế.

    Hạn: July 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800570–610
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
INTERLINK International Institutes

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Early Decision: hạn đóng dấu bưu điện toàn bộ hồ sơ (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+31 ngày
  3. Hạn nhận đủ hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Early Decision: hạn nộp tiền đặt cọc nhập học $250 (ED)
    Đặt cọc+47 ngày
  5. Early Action: hạn đóng dấu bưu điện toàn bộ hồ sơ (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Nhập học kỳ xuân: hạn nộp hồ sơ
    Hạn nộp+47 ngày
  7. Hạn nộp đủ hồ sơ Regular Decision (tính theo dấu bưu điện) (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  8. Hạn nhận đủ hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+56 ngày
  9. Ngày nhận kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+61 ngày
  10. Có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+77 ngày
  11. Spring 2027: hạn nộp tiền đặt cọc $250
    Đặt cọc+78 ngày
  12. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học $250 (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+78 ngày
  13. Regular Decision: hạn nộp hồ sơ thứ nhất (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  14. Regular Decision: hạn nộp hồ sơ thứ hai (RD)
    Hạn nộp+162 ngày
  15. Early Action: hạn nộp tiền đặt cọc nhập học $250 (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  16. Regular Decision: hạn quyết định cuối cùng và đặt cọc nhập học (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
ART 100
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 201
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 201
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 220
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 220
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 111
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MLA 101
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
MLA 101
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PSCI 105
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CTIS 210
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CTIS elective
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 104
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 102
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVS 101
APEuropean History3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 101
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 101
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 101
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 101
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
MLS 101
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
MLS 101
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JAPN 101
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 101
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 221
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 222
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics elective
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 121
APPsychology3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 101
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 112
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PSCI 101
APUnited States History3+4 tín chỉ
Either HIST 103 or HIST 104
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.590 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.401 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1837
Số sinh viên
1.049
SV bậc đại học
1.001
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKGuilford College
Bang North CarolinaGreensboro, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu