English
USMỹSaint Paul
Hamline University

Đại học HamlineHamline University

  • Tư thục

Đại học Hamline: học phí quốc tế 52.562 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.284 USD, tỉ lệ nhận 87,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét học bổng merit quốc tế, gồm International Excellence Scholarship tối đa $35,000 mỗi năm. Không đủ thông tin để xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 568–728, Toán 565–663, ACT 19–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.284 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.346 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Hamline Application or Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hamline là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.562 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.284 USD.

Đại học Hamline có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét học bổng merit quốc tế, gồm International Excellence Scholarship tối đa $35,000 mỗi năm. Không đủ thông tin để xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Hamline?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hamline là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,6%.

Tổng chi phí / năm
55.284 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 52.562 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
2.535
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Paul
2.181 người
0,7% dân số1.395 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1536 Hewitt Avenue, MS-C1930, Saint Paul, MN 55104, United States
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.284 USD≈ 1,44 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
52.562 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.562 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.482 USD≈ 38,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ740 USD≈ 19,3 triệu ₫
Đi lại500 USD≈ 13 triệu ₫
Cộng các khoản trên55.284 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói các academic scholarships được xét từ hồ sơ nhập học, nhưng câu này không đồng thời nêu rõ đối tượng quốc tế và merit theo tiêu chí trích dẫn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh của Hamline không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế phải gửi proof of financial support để nhận I-20, nhưng không nêu CSS Profile hay mẫu xin need-based aid quốc tế.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Destination HamlineKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế liệt kê grant này cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • Hamline International Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường35.000 USD/năm≈ 913 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế giới hạn danh sách này cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • Scholarships for ELS Language StudentsKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Trang học bổng quốc tế đưa học bổng này trong danh sách dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • Talent ScholarshipsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Trang xác nhận trực tiếp talent scholarships dành cho cả sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

    Hạn: Fall first-year deadline: February 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800568–728
SATToán200800565–663
ACTtổng13619–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Hamline Application or Common App
Đặt cọc nhập học
400 USD≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
    General credit
    AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
    General credit
    APArt History4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APBiology4+4 tín chỉ
    General credit
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 1170
    APCalculus BC4+4 tín chỉ
    MATH 1170 & 1180
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MATH 1170
    APChemistry3+4 tín chỉ
    General credit
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    General credit
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    General credit
    APDrawing4+4 tín chỉ
    General credit
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    General credit
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENCM 1400
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ECST 1100
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FREN 3210
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FREN 3220
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GERM 3210
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GERM 3220
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
    General credit
    APLatin4+4 tín chỉ
    General credit
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    ECON 1XXX
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    ECON 1XXX
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MUS 3410
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    General credit
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    General credit
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSY 1330
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 3210
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 3220
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 3980
    APStatistics4+4 tín chỉ
    MATH 1200
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    PSCI 1110
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    Elective credit
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    Elective credit

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    47 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    61.106 USD≈ 1,59 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.139 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −15°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    162 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1854
    Số sinh viên
    2.535
    SV bậc đại học
    1.776
    SV quốc tế
    0,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHamline University
    Bang MinnesotaSaint Paul, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    60,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu