English
USMỹHampden-Sydney
Hampden-Sydney College

Hampden-Sydney College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Hampden-Sydney College: học phí quốc tế 55.981 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.808 USD, tỉ lệ nhận 40,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 40,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–640, Toán 510–610, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.808 USD, chưa trừ học bổng. Có 14 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua H-SC Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hampden-Sydney College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.981 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.808 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Hampden-Sydney College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100.

Tỉ lệ nhận của Hampden-Sydney College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,9%.

Tổng chi phí / năm
76.808 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 55.981 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
40,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1775
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hampden-Sydney
khoảng 4 người
0,2% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Hampden-Sydney College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Hampden-Sydney College, Hampden-Sydney, Virginia 23943
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
76.808 USD≈ 2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
55.981 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.981 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.169 USD≈ 82,6 triệu ₫
Ký túc + ăn17.658 USD≈ 461 triệu ₫
Cộng các khoản trên76.808 USD≈ 2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Toàn phần / kết hợp4Tài năng1Giảm học phí1
  • Birthplace ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Birthplace Scholarship có mở cho international students hay không.

  • Citrone Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả là học bổng merit cho học sinh tài năng, không nhắc rõ sinh viên quốc tế.

  • Cushing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Cushing Scholarship có mở cho international students hay không.

  • Eagle Scout and Boys State Participant ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các học bổng này gắn với Eagle Scout hoặc Boys State và trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Freshman merit scholarships (Birthplace, Cushing, Venable, Middlecourt, Penshurst, Garnet & Grey)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi người nộp hồ sơ đều được xét, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ bạn có đủ điều kiện.

  • Garland AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói dành cho sinh viên ngoài bang nhưng không nói rõ có gồm sinh viên quốc tế không.

  • Garnet & Grey ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Garnet & Grey Scholarships có mở cho international students hay không.

  • Madison ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Middlecourt ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Middlecourt Scholarship có mở cho international students hay không.

  • Penshurst ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Penshurst Scholarship có mở cho international students hay không.

  • The Citrone Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ học bổng full-tuition này có mở cho international students hay không.

  • The Davis FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ Davis Fellowship có mở cho international students hay không.

  • The Garland AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Award này dành cho admitted out-of-state students, nhưng trang không xác nhận rõ international students đủ điều kiện.

  • Venable ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ Venable Scholarship có mở cho international students hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
40,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–640
SATToán200800510–610
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
H-SC Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action I (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Ngày công bố kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+22 ngày
  4. Ngày công bố kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+40 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Action II (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Ngày công bố kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+64 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ràng buộc), cũng là hạn ưu tiên học bổng toàn phần (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn ưu tiên học bổng Full-Ride (ED2)
    Học bổng+92 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  10. Ngày công bố kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+113 ngày
  11. Hạn xác nhận nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học (EA và RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn xác nhận nhập học cho Early Action I (EA)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Visual Arts 220
APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
History 219/220
APArt History4+6 tín chỉ
Visual Arts 201/202
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 110/151
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Mathematics 141
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Mathematics 141/142
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM110/151
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
Chinese 201/202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Government and Foreign Affairs 140
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Comp. Science 261
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Comp. Science 161
APDrawing4+3 tín chỉ
Visual Arts 221
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Rhetoric 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
English Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Biology 108
APEuropean History4+6 tín chỉ
History 101/102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 201/202
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
German 201/202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Government and Foreign Affairs Elective
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Italian Elective
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Japanese Elective
APLatin4+6 tín chỉ
Latin 201/202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics Elective
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 101
APMusic Theory4+6 tín chỉ
Music 221/321
APPhysics 14+3 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics 24+3 tín chỉ
Physics Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 132/152
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 131/151
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 201/202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 201/202
APStatistics4+4 tín chỉ
Math 121
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
Government and Foreign Affairs 101
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 111/112
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

class of 2024
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.640 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học tiếp
18%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.846 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • 3M
  • Apple
  • Bank of America
  • Deloitte
  • Google
  • Microsoft
  • PwC
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
83 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1775
SV bậc đại học
946
Sinh viên năm nhất
301
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHampden-Sydney College
Bang VirginiaHampden-Sydney, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu