English
USMỹBryn Mawr
Harcum College

Harcum College

  • Tư thục

Harcum College: học phí quốc tế 34.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.400 USD.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.400 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Harcum College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.400 USD.

Tổng chi phí / năm
48.400 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 34.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
5,8%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
5 ngành STEM
Thành lập
1915
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bryn Mawr
khoảng 13 người
0,2% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HarcumCollege2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
750 Montgomery Ave, Bryn Mawr, PA 19010-3476
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.400 USD≈ 1,26 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
34.400 USD≈ 897 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.400 USD≈ 897 triệu ₫
Ký túc + ăn14.000 USD≈ 365 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.400 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Đây là học phí toàn thời gian một năm; trang chỉ nêu một mức chung, chưa gồm sách và các khoản phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • Pennsylvania Fostering Independence Tuition Waiver ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói chương trình này có dành cho sinh viên quốc tế hay không; đây là chương trình của bang Pennsylvania với điều kiện riêng.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng198ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành5 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Allied Health and Medical Assisting ServicesCao đẳng
Thu nhập 57.557Nợ 20.000
Animal SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 38.658*Nợ 18.375
Business Administration, Management and OperationsCao đẳng
Thu nhập 35.834Nợ 17.500
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 41.827Nợ 19.000
Dental Support Services and Allied ProfessionsCao đẳng
Thu nhập 65.526Nợ 19.915
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Human Development, Family Studies, and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.830Nợ 18.440
Human Services, GeneralCao đẳng
Thu nhập 48.185Nợ 20.511
MarketingCao đẳng
Public HealthCao đẳng
STEM
Radio, Television, and Digital CommunicationCao đẳng
STEMThu nhập 36.074*
Veterinary/Animal Health Technologies/TechniciansCao đẳng
Thu nhập 41.892Nợ 18.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.827 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.871 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1915
SV bậc đại học
876
SV quốc tế
5,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHarcum College
Bang PennsylvaniaBryn Mawr, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu