English
USMỹClaremont
Harvey Mudd College

Harvey Mudd College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Harvey Mudd College: học phí quốc tế 76.879 USD/năm, tổng chi phí một năm 104.512 USD, tỉ lệ nhận 12,7%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét need-based International Student Scholarship và đa số merit awards; So International Scholarship xét tự động. Cần xin aid ngay năm nhất nếu muốn được xét ở các năm sau.

Điều kiện vào. Trường nhận 12,3% hồ sơ (643 trên 5.217). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 770–800, ACT 34–36. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 104.512 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 38 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 32.564 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Harvey Mudd College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 76.879 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 104.512 USD.

Harvey Mudd College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét need-based International Student Scholarship và đa số merit awards; So International Scholarship xét tự động. Cần xin aid ngay năm nhất nếu muốn được xét ở các năm sau.

Điều kiện tiếng Anh vào Harvey Mudd College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Harvey Mudd College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 12,7%.

Tổng chi phí / năm
104.512 USD≈ 2,73 tỷ ₫
học phí 76.879 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
12,3%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET130
SV quốc tế
11%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1955
Số sinh viên
891
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Claremont
312 người
0,9% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Emily_n_Jadyn2023Vlog
  • Ken2023Vlog
  • HMC Admission2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admission and Financial Aid, Harvey Mudd College, 301 Platt Blvd., Claremont, CA 91711
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
104.512 USD≈ 2,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế
76.879 USD≈ 2,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 100% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí76.879 USD≈ 2,01 tỷ ₫
Phí bắt buộc401 USD≈ 10,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Các khoản kháci25.032 USD≈ 653 triệu ₫
Tổng chi phí một năm104.512 USD≈ 2,73 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
38
trên 99 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
32.564 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSo International Scholarship là merit award không cần đơn riêng; mọi sinh viên quốc tế đều được xét cho học bổng này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh của Harvey Mudd có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là need-based financial aid mà trường nói cung cấp cho một số sinh viên quốc tế học toàn thời gian.

  • So International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế và tất cả sinh viên quốc tế được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Esterbrook Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit award không cần đơn riêng, nhưng không xác nhận cụ thể sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho award này.

  • FIRST Robotics ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xếp đây là merit award cần statement of interest, nhưng không xác nhận cụ thể sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Harvey S. Mudd Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit award không cần đơn riêng, nhưng chỉ nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho “most” awards nên không xác nhận riêng học bổng này.

  • RIF ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang liệt kê đây là merit award không cần đơn riêng, nhưng không xác nhận cụ thể sinh viên quốc tế đủ điều kiện cho học bổng này.

  • VEX ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xếp đây là merit award cần statement of interest, nhưng không xác nhận cụ thể sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
38%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 32.564 USD Gia đình trả 63.940 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
100%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
12,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–36

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn phỏng vấn tùy chọn Early Decision I (ED)
    Khác+31 ngày
  3. Hạn CSS Profile Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn chọn phương án xét ACT/SAT Early Decision I (ED)
    Khác+36 ngày
  5. Hạn tự khai điểm ACT/SAT Early Decision I (ED)
    Khác+46 ngày
  6. Hạn IDOC Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+47 ngày
  7. Hạn nộp IDOC (ED)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  8. Hạn phỏng vấn tùy chọn Early Decision II (ED2)
    Khác+61 ngày
  9. Hạn phỏng vấn tùy chọn Regular Decision (RD)
    Khác+61 ngày
  10. Công bố kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+61 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  13. Hạn CSS Profile Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  14. Ngày phản hồi Early Decision I (ED)
    Khác+85 ngày
  15. Hạn phản hồi Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+85 ngày
  16. Hạn chọn phương án xét ACT/SAT Early Decision II (ED2)
    Khác+87 ngày
  17. Hạn chọn phương án xét ACT/SAT Regular Decision (RD)
    Khác+87 ngày
  18. Hạn IDOC Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+97 ngày
  19. Hạn nộp IDOC (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+97 ngày
  20. Hạn tự khai điểm ACT/SAT Early Decision II (ED2)
    Khác+102 ngày
  21. Hạn merit scholarship Early Decision I (ED)
    Học bổng+109 ngày
  22. Hạn merit scholarship Early Decision II (ED2)
    Học bổng+109 ngày
  23. Hạn merit scholarship Regular Decision (RD)
    Học bổng+109 ngày
  24. Hạn CSS Profile Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  25. Hạn tự khai điểm ACT/SAT Regular Decision (RD)
    Khác+113 ngày
  26. Hạn IDOC Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  27. Công bố kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  28. Hạn nộp IDOC (RD)
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày
  29. Ngày phản hồi Early Decision II (ED2)
    Khác+134 ngày
  30. Hạn phản hồi Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+134 ngày
  31. Công bố kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  32. Ngày phản hồi Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày
  33. Hạn phản hồi Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên12,3%Early Decision18,4%Từ danh sách chờ0%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
5.217
Được nhận
643
12,3% số ứng viên
Nhập học
236
36,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
594
Early Decision: nhận
10918,4%
Chờ: được mời
685
Chờ: chấp nhận chờ
439
Nhận từ danh sách chờ
00%
Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2026
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
138.687 USD≈ 3,62 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
97%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
115.107 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Amazon
  • Epic Systems Corporation
  • Lam Research
  • Meta
  • SpaceX
  • Abbott
  • Atomic Machines
  • City of Los Angeles Bureau of Engineering
  • Optro
  • Webflow
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1955
Số sinh viên
891
SV bậc đại học
921
SV quốc tế
11% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHarvey Mudd College
Bang CaliforniaClaremont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,9%
SV / giảng viên
8 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
9910,8%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
99%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu