English
USMỹHaverford
Haverford College

Haverford College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Haverford College: học phí quốc tế 70.688 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.382 USD, tỉ lệ nhận 12,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Haverford cam kết đáp ứng đủ demonstrated need của mọi sinh viên được nhận, kể cả sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid. Trang này không nói về merit, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 12,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–770, Toán 740–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.382 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Haverford College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.688 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.382 USD.

Haverford College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Haverford cam kết đáp ứng đủ demonstrated need của mọi sinh viên được nhận, kể cả sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid. Trang này không nói về merit, need-blind hay CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Haverford College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 12,4%.

Tổng chi phí / năm
90.382 USD≈ 2,36 tỷ ₫
học phí 70.688 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
12,4%
SV quốc tế
10,9%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1833
Số sinh viên
1.464
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Haverford College
khoảng 9 người
0,5% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • R247 Success2026Dạo khuôn viên
  • Talk to Shubham2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
370 Lancaster Ave, Haverford, PA 19041-1392
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
90.382 USD≈ 2,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.688 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.688 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.548 USD≈ 510 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.382 USD≈ 2,36 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói gì về việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ nói trường đáp ứng đủ nhu cầu sau khi nhận, không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang tổng quan này không nêu yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; thông tin đó có thể nằm ở trang con chưa được cung cấp.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Haverford need-based financial aid (grants)Theo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ trường đáp ứng đủ demonstrated need của sinh viên quốc tế được nhận, nên đủ điều kiện là Yes.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
12,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–770
SATToán200800740–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+87 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+0.5 tín chỉ
AP2-D Art and Design5+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+0.5 tín chỉ
AP3-D Art and Design5+1 tín chỉ
APArt History4+0.5 tín chỉ
APArt History5+1 tín chỉ
APBiology4+0.5 tín chỉ
APBiology5+1 tín chỉ
APCalculus AB4+0.5 tín chỉ
APCalculus AB5+1 tín chỉ
APCalculus BC4+0.5 tín chỉ
APCalculus BC5+1 tín chỉ
APChemistry4+0.5 tín chỉ
APChemistry5+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+0.5 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
APComputer Science A4+0.5 tín chỉ
APComputer Science A5+1 tín chỉ
APDrawing4+0.5 tín chỉ
APDrawing5+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+0.5 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+0.5 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+0.5 tín chỉ
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
APEuropean History4+0.5 tín chỉ
APEuropean History5+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
APLatin4+0.5 tín chỉ
APLatin5+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+0.5 tín chỉ
APMacroeconomics5+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+0.5 tín chỉ
APMicroeconomics5+1 tín chỉ
APMusic Theory4+0.5 tín chỉ
APMusic Theory5+1 tín chỉ
APPhysics 14+0.5 tín chỉ
APPhysics 15+1 tín chỉ
APPhysics 24+0.5 tín chỉ
APPhysics 25+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+0.5 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+0.5 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics5+1 tín chỉ
APPsychology4+0.5 tín chỉ
APPsychology5+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+0.5 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+0.5 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
APStatistics4+0.5 tín chỉ
APStatistics5+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+0.5 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
APUnited States History4+0.5 tín chỉ
APUnited States History5+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+0.5 tín chỉ
APWorld History: Modern5+1 tín chỉ

68 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
79.966 USD≈ 2,09 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.353 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1833
Số sinh viên
1.464
SV bậc đại học
1.430
SV quốc tế
10,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHaverford College
Bang PennsylvaniaHaverford, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu