English
USMỹHonolulu
Hawaii Pacific University

Hawaii Pacific University

  • Tư thục

Hawaii Pacific University: học phí quốc tế 34.392 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.674 USD, tỉ lệ nhận 85,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin HPU Academic Merit Scholarships; HPU xét tự động cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn học bổng riêng. Ngoài ra có #YouAreWelcomeHere và các Talent scholarships nếu đáp ứng điều kiện, nhưng need-based aid chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 488–590, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.674 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua WWW.HPU.EDU/APPLY. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hawaii Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.392 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.674 USD.

Hawaii Pacific University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin HPU Academic Merit Scholarships; HPU xét tự động cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn học bổng riêng. Ngoài ra có #YouAreWelcomeHere và các Talent scholarships nếu đáp ứng điều kiện, nhưng need-based aid chưa rõ.

Tỉ lệ nhận của Hawaii Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,9%.

Tổng chi phí / năm
50.674 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 34.392 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,9%
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1965
Số sinh viên
3.780
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Urban Honolulu
9.191 người
2,7% dân số5.735 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Urban Honolulu
15.610 người
1,6% dân số8.462 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Side Quest Coop2026Vlog
  • autumn kayla2023Vlog
  • autumn kayla2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 Aloha Tower Drive, Honolulu, HI 96813
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.674 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.392 USD≈ 897 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.392 USD≈ 897 triệu ₫
Ký túc + ăn21.050 USD≈ 549 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.674 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóỨng viên quốc tế năm nhất được xét academic merit scholarship ngay khi admission, nên không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không cho biết HPU có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nêu CSS Profile hoặc mẫu xin need-based aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Tài năng3Khác1Thành tích (merit)1
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường50% of tuition

    Học bổng dành cho sinh viên quốc tế mới học toàn thời gian dự định đến Mỹ bằng student visa.

    Hạn: March 1st for the Fall term

  • HPU Academic Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngup to 50% of tuition

    Học bổng này nêu rõ ứng viên quốc tế năm nhất được xét dựa trên năng lực học tập.

  • Talent Scholarships and GrantsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    HPU nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận Talent scholarships và grants ở các lĩnh vực được liệt kê.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói athletic scholarships có số lượng hạn chế và do huấn luyện viên quyết định, không nêu rõ điều kiện quốc tế.

  • Esports ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800488–590
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
WWW.HPU.EDU/APPLY

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Residential Honors Program
    Khác+47 ngày
  4. Hạn nộp cho chương trình Residential Honors
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+77 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+77 ngày
  7. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn enrollment deposit của Early Decision (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  9. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+124 ngày
  10. Hạn Priority Deadline
    Hạn nộp+137 ngày
  11. Tuyển sinh rolling sau ngày 1/3 (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  12. Thông báo kết quả Priority Deadline
    Kết quả+168 ngày
  13. Hạn enrollment deposit của Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • HPU yêu cầu gửi điểm AP trực tiếp để xem xét cả việc nhập học và tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao.

  • HPU yêu cầu gửi điểm IB trực tiếp để xem xét cả việc nhập học và tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APART HISTORY3+3 tín chỉ
APMUSIC THEORY4+3 tín chỉ
MUS 2400: Music Theory
APSTUDIO ART 2-D DESIGN3+3 tín chỉ
Meets the General Education Creative Arts Core Curriculum requirement
APSTUDIO ART 3-D DESIGN3+3 tín chỉ
Meets the General Education Creative Arts Core Curriculum requirement
APSTUDIO ART DRAWING3+3 tín chỉ
Meets the General Education Creative Arts Core Curriculum requirement
APMICROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON 2010: Principles of Microeconomics
APMACROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON 2015: Principles of Macroeconomics
APCOMPUTER SCIENCE A4+4 tín chỉ
CSCI 2911: Computer Science I AND CSCI 2916: Computer Science I Lab
APCOMP. SCI. PRINCIPLES4+3 tín chỉ
CSCI 1611: Gentle Intro to Programming
APENGLISH LANG & COMP.5+6 tín chỉ
WRI 1100: Analyzing and Writing Arguments AND WRI 1XXX
APENGLISH LIT & COMP.5+6 tín chỉ
WRI 1100: Analyzing and Writing Arguments AND ENG 2000: The Art of Literature
APHUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
GEOG 2000: Visualizing Human Geography
APCOMPARATIVE GOVT. & POLITICS3+3 tín chỉ
PSCI 2000: Introduction to Politics
APU.S. GOVERNMENT3+3 tín chỉ
PSCI 1400: American Political System
APAFRICAN AMERICAN STUDIES4+3 tín chỉ
Meets the General Education American Experience Core Curriculum requirement
APEUROPEAN HISTORY3+3 tín chỉ
HIST 2112: Medieval and Early Modern Europe
APU.S. HISTORY3+3 tín chỉ
HIST 1401: American Stories: Themes in American History to 1877
APWORLD HISTORY3+6 tín chỉ
HIST 1001: Trad. and Enc.: World Cultures 1500 AND HIST 1002: Glob. Crossroad 1500-Present
APCHINESE LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
CHIN 2200: Intermediate Mandarin II
APFRENCH LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
FR 2200: Intermediate French II
APJAPANESE LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
JPE 2200: Intermediate Japanese II
APSPANISH LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
SPAN 2200L Intermediate Spanish II
APCALCULUS AB4+3 tín chỉ
MATH 2214: Calculus I
APCALCULUS BC4+6 tín chỉ
MATH 2214: Calculus I AND MATH 2215: Calculus II
APSTATISTICS3+3 tín chỉ
MATH 1123: Statistics
APPSYCHOLOGY3+3 tín chỉ
PSY 1000: Introduction to Psychology
APBIOLOGY5+10 tín chỉ
BIOL 2050: Gen. Biology I, BIOL 2051: Gen. Biology I Lab, BIOL 2052: Gen. Biology II, AND BIOL 2053: Gen. Biology II Lab
APCHEMISTRY5+8 tín chỉ
CHEM 2050: Gen. Chemistry I, CHEM 2051: Gen. Chemistry I Lab, CHEM 2052: Gen. Chemistry II, AND CHEM 2053: Gen. Chemistr
APENVIRONMENTAL SCI.3+3 tín chỉ
ENVS 1000: The Sustainability Challenge
APPHYSICS 13+4 tín chỉ
PHYS 2030: College Physics I AND PHYS 2031: College Physics I Lab
APPHYSICS 23+4 tín chỉ
PHYS 2032: College Physics II AND PHYS 2033: College Physics II Lab
APPHYSICS C: MECHANICS4+4 tín chỉ
PHYS 2050: General Physics I AND PHYS 2051: Gen. Physics I Lab
APPHYSICS C: ELECTRICITY AND MAGNETISM4+4 tín chỉ
PHYS 2052: Gen. Physics II AND PHYS 2053: Gen. Physics II Lab
APGERMAN LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
FL 2200: Foreign Lang Intermediate II Level
APITALIAN LANG & CULTURE3+3 tín chỉ
FL 2200: Foreign Lang Intermediate II Level
APLATIN3+3 tín chỉ
Unrestricted Elective Credit
APSPANISH LITERATURE3+3 tín chỉ
ENG 2000: Introduction to Literature
APPRECALCULUS3+3 tín chỉ
MATH 1130: Pre-Calculus

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.593 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.773 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
22°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 24°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1965
Số sinh viên
3.780
SV bậc đại học
2.392
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHawaii Pacific University
Bang HawaiiHonolulu, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
34,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu