English
USMỹNormal
Heartland Community College

Heartland Community College

  • Công lập

Heartland Community College: học phí quốc tế 13.050 USD/năm, tổng chi phí một năm 26.678 USD.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 26.678 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 26.678 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/5. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Heartland Community College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 26.678 USD.

Tổng chi phí / năm
26.678 USD≈ 695 triệu ₫
học phí 13.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
16 ngành
8 ngành STEM
Thành lập
1991
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Normal
240 người
0,4% dân số14 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bloomington
558 người
0,3% dân số70 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HeartlandCommCollege2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1500 West Raab Road, Normal, IL 61761-9446
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
26.678 USD≈ 695 triệu ₫
Học phí quốc tế
13.050 USD≈ 340 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
26.678 USDi≈ 695 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.050 USD≈ 340 triệu ₫
Phí bắt buộc540 USD≈ 14,1 triệu ₫
Ký túc + ăn11.550 USD≈ 301 triệu ₫
Sách & dụng cụ900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.344 USD≈ 87,1 triệu ₫
Đi lại1.712 USD≈ 44,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm26.678 USD≈ 695 triệu ₫

Mức này áp dụng cho Out-of-Country và được trường tính theo trung bình 30 tín chỉ trong năm học.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1
  • Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    HCC có đơn Foundation Scholarship riêng, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế F-1 có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: March 1 and September 1 deadlines

  • Heartland Community College Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Awards made after the March 1 and September 1 deadlines

  • Work Ready ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho Work Ready Programs, không xác nhận sinh viên quốc tế F-1 có thể nhận.

  • Work Ready Scholarships (HCC Foundation)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic English Language Program (AELP)
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103
APArt History3+6 tín chỉ
ART 211 & 212
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 161
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC3+9 tín chỉ
MATH 161 & 162
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 120
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 161
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 101 & 102
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 201 & 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 220
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 130
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
General Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 104
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & LITR 111
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EASC 111
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101 & 102
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 201 & 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 101 & 102
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 101 & 102
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSI 110
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 161
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 162
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 172
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 171
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
Credits based on research topic
APSeminar3+3 tín chỉ
Credits based on research topic
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
General Elective
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 141
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 135 & 136
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
General Elective

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

16 ngành8 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 62.651
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Computer Software and Media ApplicationsCao đẳng
STEMThu nhập 41.737*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 44.349Nợ 6.851

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.768 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.616 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1991
Số cơ sở
3
SV bậc đại học
2.997
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHeartland Community College
Bang IllinoisNormal, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu