English
USMỹHillsdale
Hillsdale College

Hillsdale College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Hillsdale College: học phí quốc tế 33.710 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.840 USD, tỉ lệ nhận 20,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 20,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 640–740, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.840 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua The Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Hillsdale College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.840 USD.

Tỉ lệ nhận của Hillsdale College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 20,7%.

Tổng chi phí / năm
49.840 USD≈ 1,3 tỷ ₫
học phí 33.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
20,7%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1844
Số sinh viên
1.716
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hillsdale
Gần như không có
Cả vùng Hillsdale
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Hillsdale College Admissions2026Kênh của trường
  • Hillsdale College Admissions2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
33 E College St, Hillsdale, MI 49242
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
49.840 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.710 USD≈ 879 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.710 USD≈ 879 triệu ₫
Phí bắt buộc1.460 USD≈ 38,1 triệu ₫
Các khoản kháci14.670 USD≈ 383 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.840 USD≈ 1,3 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1
  • Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mỗi quỹ có tiêu chí riêng (bang, quận, trường...), trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Frederick Douglass Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mở cho mọi sinh viên không phân biệt quốc tịch nhưng chương trình tập trung vào cộng đồng thiệt thòi trong nước, nên chưa rõ với học sinh Việt Nam.

  • Freedom ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành riêng cho cựu binh Mỹ, ưu tiên cựu binh quân đội Hoa Kỳ; không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với họ.

  • Leadership ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

    Hạn: November 15

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Priority consideration: apply by December 15 (fall term)

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mở cho all applicants nhưng không nhắc sinh viên quốc tế; có audition từ xa nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: December 1; Regular: prescreening by February 14, audition by March 1

  • Talent-Based Scholarships (athletics, art, music, theater)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang không nêu điều kiện quốc tịch, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Music: Priority Track by December 1; Regular Track audition by March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
20,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–750
SATToán200800640–740
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ nhập học mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng lãnh đạo (RD)
    Học bổng+31 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng merit (RD)
    Học bổng+61 ngày
  5. Hạn đặt cọc kỳ nhập học mùa xuân
    Đặt cọc+61 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  8. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • AP đạt 4 hoặc 5 có thể được công nhận xếp lớp nâng cao và tín chỉ đại học sau khi nhập học.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
BIO 101
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH 120
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 120 & 220
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MTH 120
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 201 & 202
APComparative Government and Politics4+6 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
APLatin4+6 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 203
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 202
APMusic Theory4+8 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 201
APPsychology4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics4+6 tín chỉ
ECO 206
APUnited States Government and Politics4+6 tín chỉ
APUnited States History4+6 tín chỉ

30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

2023-2025
Học tiếp
23%

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • American Battlefield Trust
  • The American Spectator
  • Ameriprise Financial
  • Archdiocese of Boston
  • The Boeing Company
  • Charles Schwab & Company
  • Deloitte
  • U.S. Department of Defense
  • U.S. Department of Education
  • U.S. Department of State
  • Dow Jones & Co.
  • Federal Reserve Bank of Cleveland
  • Federal Reserve Bank of Philadelphia
  • Heritage Foundation
  • JPMorgan Chase & Co.
  • Lockheed Martin
  • PricewaterhouseCoopers
  • Universal Music Group
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
141 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1844
Số sinh viên
1.716
SV bậc đại học
1.573
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHillsdale College
Bang MichiganHillsdale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu