English
USMỹRoanoke
Hollins University

Đại học HollinsHollins University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Hollins: học phí quốc tế 44.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.755 USD, tỉ lệ nhận 68%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Friendship Award dựa trên thành tích học tập, từ $25,000 mỗi năm. HOPE không dành cho sinh viên quốc tế; hỗ trợ theo need được nêu là việc làm trong trường có giới hạn.

Điều kiện vào. Trường nhận 68% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–700, Toán 540–640. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.755 USD. Trừ 25.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 40.755 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hollins là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.755 USD.

Đại học Hollins có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận International Friendship Award dựa trên thành tích học tập, từ $25,000 mỗi năm. HOPE không dành cho sinh viên quốc tế; hỗ trợ theo need được nêu là việc làm trong trường có giới hạn.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Hollins?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hollins là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68%.

Tổng chi phí / năm
65.755 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 44.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
761
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hollins
349 người
2% dân số207 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Roanoke
1.261 người
0,4% dân số928 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hollins University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7916 Williamson Road, Roanoke, VA 24020
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.755 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.550 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.550 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.080 USD≈ 28,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Đi lại1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Các khoản kháci16.365 USD≈ 427 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.755 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ vì trang không có câu liên tục vừa xác nhận merit vừa nói international applicants được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ vì các trang không nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ vì trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • International Friendship AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Có, vì giải thưởng này dành cho non-U.S. citizens và dựa trên academic performance.

  • HOPE ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trường nêu rõ sinh viên quốc tế được nhận học bổng merit nhưng không đủ điều kiện nhận HOPE Scholarship.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–700
SATToán200800540–640

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên năm nhất có thể chuyển tối đa 64 tín chỉ tổng cộng từ AP, IB, A-level, CLEP và dual enrollment; trang không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Sinh viên năm nhất có thể chuyển tối đa 64 tín chỉ tổng cộng từ AP, IB, A-level, CLEP và dual enrollment; trang không nêu điểm IB tối thiểu.

  • Sinh viên năm nhất có thể chuyển tối đa 64 tín chỉ tổng cộng từ AP, IB, A-level, CLEP và dual enrollment; trang không nêu điểm A-level tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+
AP3-D Art and Design4+
APArt History4+
APBiology4+
APCalculus AB4+
APCalculus BC4+
APChemistry4+
APChinese Language and Culture4+
APComparative Government and Politics4+
APComputer Science A4+
APComputer Science Principles4+
APDrawing4+
APEnglish Language and Composition4+
APEnglish Literature and Composition4+
APEnvironmental Science4+
APEuropean History4+
APFrench Language and Culture4+
APGerman Language and Culture4+
APHuman Geography4+
APItalian Language and Culture4+
APJapanese Language and Culture4+
APLatin4+
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
APMusic Theory4+
APPhysics 14+
Chỉ tính cho Physics
APPhysics 24+
Chỉ tính cho Physics
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
APPhysics C: Mechanics4+
APPsychology4+
APResearch4+
APSpanish Language and Culture4+
APSpanish Literature and Culture4+
APStatistics4+
APUnited States Government and Politics4+
APUnited States History4+
APWorld History: Modern4+

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.075 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.863 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1842
Số sinh viên
761
SV bậc đại học
665
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHollins University
Bang VirginiaRoanoke, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu