English
USMỹHuntington
Huntington University

Đại học HuntingtonHuntington University

  • Tư thục

Đại học Huntington: học phí quốc tế 34.170 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.000 USD, tỉ lệ nhận 75,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại Huntington được tự động nhận học bổng học thuật theo GPA (6.000–15.000 USD/năm) và có thể nộp đơn xin học bổng toàn phần học phí Global Christian Leadership trước 1/3. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–580, Toán 460–570, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.000 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua www.huntington.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Huntington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.170 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.000 USD.

Đại học Huntington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại Huntington được tự động nhận học bổng học thuật theo GPA (6.000–15.000 USD/năm) và có thể nộp đơn xin học bổng toàn phần học phí Global Christian Leadership trước 1/3. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Huntington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Huntington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,6%.

Tổng chi phí / năm
46.000 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 34.170 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
1.270
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Huntington
Gần như không có
Cả vùng Huntington
khoảng 9 người
dưới 0,1% dân số4 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Between Worlds with Douglas 2026Kinh nghiệm nộp
  • Huntington University2025Kênh của trường
  • Huntington University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2303 College Ave, Huntington, IN 46750
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
46.000 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.170 USD≈ 890 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.170 USD≈ 890 triệu ₫
Phí bắt buộc0 USD≈ 0 ₫
Ký túc + ăn11.830 USD≈ 308 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.000 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế nói mọi sinh viên năm nhất được nhận vào đều nhận một giải academic theo GPA mà không cần nộp thêm đơn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA cho need-based và đơn riêng cho một học bổng lẻ; không nói rõ CSS Profile hay mẫu aid quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Tài năng3Khác3Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • Freshman Academic Awards (President's, Dean's, Faculty, Trustee, Merillat)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 – 15.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang hướng dẫn cho sinh viên quốc tế và tự động cấp cho mọi sinh viên năm nhất được nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Global Christian Leadership ScholarshipToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Trang nói rõ học bổng dành cho sinh viên quốc tế và sinh viên theo định hướng truyền giáo, có đơn riêng.

    Hạn: March 1

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Horizon Leadership ProgramKhông nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1, 2026

  • Horizon Leadership Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu công dân Mỹ hoặc thường trú nhân nhưng không nói thẳng sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận chắc chắn về diện sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1, 2026 (interview February 7, 2026)

  • Out of State GrantKhông nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế.

  • Performance Awards / Performing Arts Non-Major ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1, 2026 (non-major scholarships, 2026-27)

  • Performing Arts Non-Major ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–580
SATToán200800460–570
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
www.huntington.edu/apply
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ; Phòng Registrar đánh giá theo thông lệ hiện hành của trường.

      Điểm được tính12345
    • Học sinh hoàn thành đủ IB Diploma với điểm từ 5 trở lên ở cả ba môn Higher Level có thể được cấp tối đa 30 giờ tín chỉ.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art 2D Design (non-catalog)
    APArt History3+2 tín chỉ
    AR115 Introduction to Art
    APBiology3+4 tín chỉ
    BI161/L Cell Biology & Lab
    APBiology4+4 tín chỉ
    BI161/L Cell Biology & Lab, BI222/L Zoology & Lab
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MA171 Analytic Geometry & Calculus I
    APCalculus BC4+4 tín chỉ
    MA171 Analytic Geometry & Calculus I, MA172 Analytic Geometry & Calculus I
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH111/L Chemistry & Contemporary Society
    APChemistry3+4 tín chỉ
    No credit award
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CH111/L Chemistry & Contemporary Society, General Chemistry (Non-Catalog)
    APChemistry4+4 tín chỉ
    General Chemistry (Non-Catalog)
    APChemistry5+4 tín chỉ
    CH 161/L Principles of Chemistry I, General Chemistry (Non-Catalog)
    APChemistry5+4 tín chỉ
    CH 161/L Principles of Chemistry I
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elementary Chinese I, Elementary Chinese II
    APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
    Elementary Chinese I, Elementary Chinese II, Intermediate Chinese I, Intermediate Chinese II
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Survey of Government (Non-Catalog)
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CS 216 Programming II
    APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
    3 hours non-catalog Computer Science credit
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Survey of Drawing (non-catalog)
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN121 Academic Writing & Research
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    EN121 Academic Writing & Research, EN151 Perspectives on Literature
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ES211/L Environmental Resources & Lab
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HS116 Historical Perspectives I
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Human Geography (Non-Catalog)
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elementary Italian I, Elementary Italian II
    APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
    Elementary Italian I, Elementary Italian II, Intermediate Italian I, Intermediate Italian II
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Elementary Japanese I, Elementary Japanese II
    APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
    Elementary Japanese I, Elementary Japanese II, Intermediate Japanese I, Intermediate Japanese II
    APLatin3+3 tín chỉ
    Elementary Latin I, Elementary Latin II
    APLatin4+3 tín chỉ
    Elementary Latin I, Elementary Latin II, Intermediate Latin I, Intermediate Latin II
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EB211 Principles of Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EB212 Principles of Microeconomics
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MU110 Music Theory I
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PH 211/L Principles of Physics I & Lab
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PH 212/L Principles of Physics II and Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PH212/L Principles of Physics II & Lab
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PH 211/L Principles of Physics I & Lab
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY111 Introduction to Psychology
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MA151 Probability & Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS111 Public Policy
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    Survey of U.S. History (Non-Catalog)
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    HS211 History of the U.S. I, HS212 History of the U.S. II
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    HS115 Historical Perspectives I, HS116 Historical Perspectives II

    46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    55 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.672 USD≈ 1,22 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    40.702 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    129 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1897
    Số sinh viên
    1.270
    SV bậc đại học
    1.082
    Sinh viên năm nhất
    274
    SV quốc tế
    3,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKHuntington University
    Bang IndianaHuntington, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    83,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    63,6%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu