English
USMỹJacksonville
Illinois College

Illinois College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Illinois College: học phí quốc tế 40.290 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.546 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit $20,000-$25,000/năm (gia hạn được) và có thể nộp thêm đơn #YouAreWelcomeHere. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được need-based aid, need-blind hay phải nộp CSS Profile không.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 450–590, Toán 433–590, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.546 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.000 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Illinois College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.290 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.546 USD.

Illinois College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit $20,000-$25,000/năm (gia hạn được) và có thể nộp thêm đơn #YouAreWelcomeHere. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được need-based aid, need-blind hay phải nộp CSS Profile không.

Điều kiện tiếng Anh vào Illinois College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Illinois College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm
52.546 USD≈ 1,37 tỷ ₫
học phí 40.290 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1829
Số sinh viên
935
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jacksonville
khoảng 28 người
0,2% dân số
Cả vùng Jacksonville
40 người
0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
1101 West College Ave, Jacksonville, IL 62650-2299
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
52.546 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.290 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.290 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Phí bắt buộc700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Ký túc + ăn11.556 USD≈ 301 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.546 USD≈ 1,37 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế chỉ nói nộp trước 15/2 để được đảm bảo xét học bổng, không nói rõ có tự động hay cần đơn riêng. Riêng học bổng #YouAreWelcomeHere cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Certificate of Finances chỉ dùng để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Học bổng chỉ dành cho SV quốc tế năm nhất, tức người có quốc tịch ngoài Mỹ, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về diện đối tượng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 – 25.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Trang dành cho SV quốc tế nêu trực tiếp học bổng merit này cấp cho SV quốc tế đã trúng tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15 (to guarantee consideration)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800450–590
SATToán200800433–590
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng46ngày
  2. Ngày ưu tiên nộp Regular (RD)
    Hạn nộp+136 ngày
  3. Ngày phản hồi của ứng viên toàn quốc
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HI 211 or 212
APAP Capstone - Research3+2 tín chỉ
Elective
APAP Capstone - Seminar3+2 tín chỉ
Elective
APArt 2D Design3+4 tín chỉ
APArt 3D Design3+4 tín chỉ
AR 123
APArt Drawing3+4 tín chỉ
AR 131
APArt History3+4 tín chỉ
AR 201 or 202
APBiology3+4 tín chỉ
BI 110
APBusiness with Personal Finance4+4 tín chỉ
BU 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 213
APCalculus BC/Calc AB Subscore3+4 tín chỉ
MA 213
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MA 223
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 110
APChinese Language & Culture3+4 tín chỉ
Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 160
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS elective
APCybersecurity3+4 tín chỉ
CS elective
APEconomics-Macro3+4 tín chỉ
EC 101
APEconomics-Micro3+4 tín chỉ
EC 102
APEnglish Language/Composition3+4 tín chỉ
EN 121
APEnglish Literature/Composition3+4 tín chỉ
EN elective
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
EV 224
APEuropean History3+4 tín chỉ
HI 114
APFrench Language & Culture3+4 tín chỉ
FR (no specific level)
APGerman Language & Culture3+4 tín chỉ
GE (no specific level)
APGovt & Politics-US3+4 tín chỉ
PO 101
APGovt & Politics-Comparative3+4 tín chỉ
PO 180
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GG 203
APItalian Language & Culture3+4 tín chỉ
Elective
APJapanese Language & Culture3+4 tín chỉ
JP (no specific level)
APLatin3+4 tín chỉ
Elective
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MU 111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PY 181
APPhysics 23+4 tín chỉ
PY 182
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PY 201
APPhysics C: Elec & Magnetism4+4 tín chỉ
PY 202
APPsychology4+4 tín chỉ
PS 101
APSpanish Language & Culture3+4 tín chỉ
SP (no specific level)
APSpanish Literature & Culture3+4 tín chỉ
SP elective
APStatistics4+4 tín chỉ
MA 123
APUS History3+4 tín chỉ
HI 101 or 102
APWorld History3+4 tín chỉ
HI 111 or 112

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.575 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.110 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
113 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1829
Số sinh viên
935
SV bậc đại học
930
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIllinois College
Bang IllinoisJacksonville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu