English
USMỹOlney
Illinois Eastern Community Colleges

Illinois Eastern Community Colleges

  • Công lập

Illinois Eastern Community Colleges: học phí quốc tế 12.460 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 24.533 USD.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 24.533 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua IECC online application (www.iecc.edu/apply). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Illinois Eastern Community Colleges là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 24.533 USD.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 24.533 USD≈ 640 triệu ₫
học phí 12.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
8 ngành STEM
Thành lập
1963
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Olney
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
233 East Chestnut, Olney, IL 62450
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 24.533 USD≈ 640 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.460 USD≈ 325 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3
  • Bill Thomas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng sẽ hỗ trợ sinh viên Lincoln Trail College, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc sinh viên quốc tế.

    Hạn: will begin providing scholarships in fall 2027

  • Bill Thomas Scholarship (LTC Foundation)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng dành cho sinh viên từ nơi khác đến LTC nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • IECC CARES Hub Emergency FundsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là quỹ khẩn cấp cho sinh viên đang học, không nêu quốc tịch nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL)
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhông yêu cầu

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
IECC online application (www.iecc.edu/apply)

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành8 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Air TransportationCao đẳng
STEM
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 50.181*
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Computer Software and Media ApplicationsCao đẳng
STEMThu nhập 41.737*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEM
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
Human Resources Management and ServicesCao đẳng
Thu nhập 54.425*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 35.189Nợ 5.625
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 39.409*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.533 USD≈ 979 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.213 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1963
SV bậc đại học
1.634
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIllinois Eastern Community Colleges
Bang IllinoisOlney, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu