English
USMỹChicago
Illinois Institute of Technology

Viện Công nghệ IllinoisIllinois Institute of Technology

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ Illinois: học phí quốc tế 53.198 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.596 USD, tỉ lệ nhận 54,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động học bổng merit của trường trị giá $40,000-$100,000 trong bốn năm. Các trang không xác nhận need-based aid cho SV quốc tế và cần nộp Financial Affidavit of Support.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,4% hồ sơ (4.939 trên 8.912). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–720, Toán 590–720, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.596 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2023-2024, có 392 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.131 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Illinois là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.198 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.596 USD.

Viện Công nghệ Illinois có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động học bổng merit của trường trị giá $40,000-$100,000 trong bốn năm. Các trang không xác nhận need-based aid cho SV quốc tế và cần nộp Financial Affidavit of Support.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Illinois?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Illinois là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,9%.

Tổng chi phí / năm
73.596 USD≈ 1,92 tỷ ₫
học phí 53.198 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
55,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
13%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1940
Số sinh viên
8.532
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Dimiter Etimov ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng chỉ dành cho công dân Bulgaria tốt nghiệp trung học tại Bulgaria, nhưng đó là điều kiện hẹp theo quốc tịch, chưa phải phủ định toàn thể về sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • AtharvExplores 2024Vlog
  • CampusMania2024Dạo khuôn viên
  • Illinois Tech2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
10 West 35th Street, Chicago, IL 60616
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.596 USD≈ 1,92 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
53.198 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.198 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.850 USD≈ 48,2 triệu ₫
Ký túc + ăn18.548 USD≈ 484 triệu ₫
Cộng các khoản trên73.596 USD≈ 1,92 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
392
trên 414 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
25.131 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói mỗi hồ sơ được xét tự động cho institutional scholarship và không cần đơn bổ sung, nên merit cơ bản được xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõSV quốc tế phải nộp Financial Affidavit of Support để chứng minh tài chính, nhưng đây là mẫu chứng minh khả năng chi trả chứ không phải đơn xin aid; trang không nhắc CSS Profile, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2Theo nước / vùng1
  • International institutional scholarships (International Tuition Scholarship)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 – 100.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫ – 2,61 tỷ ₫

    Trang nói rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế và được xét tự động.

  • International institutional scholarships (automatic review)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 – 100.000 USD≈ 1,04 tỷ ₫ – 2,61 tỷ ₫

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ trường trao học bổng này cho SV quốc tế, nên đủ điều kiện (Yes).

  • Dimiter Etimov ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng chỉ dành cho công dân Bulgaria tốt nghiệp trung học tại Bulgaria, nhưng đó là điều kiện hẹp theo quốc tịch, chưa phải phủ định toàn thể về sinh viên quốc tế.

  • Heald ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng Heald xét cho sinh viên năm nhất trong nước (domestic), nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa đủ để kết luận phủ định toàn thể.

  • Illinois Tech World Robot Olympiad (WRO) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 15 (Early Decision/Early Action)

  • Illinois Tech World Robot Olympiad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng này có thể cộng dồn với học bổng khác như International Tuition Scholarship, chưa nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận chính học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 15

  • M. A. and Lila Self Leadership Academy ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nêu hạn nộp và yêu cầu nộp Early Decision/Early Action, không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận học bổng này mở cho họ.

    Hạn: November 15

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
95%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.131 USD Gia đình trả 48.465 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
87%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
16%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
30.454 USD
≈ 794 triệu ₫
53%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–720
SATToán200800590–720
ACTtổng13626–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Kaplan International Center (KIC)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Spring Entry Regular Decision (RD)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp Fall Entry Early Decision (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Fall Entry Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Hạn yêu cầu I-20 Spring Entry Regular Decision (RD)
    Khác+46 ngày
  5. Hạn nộp Financial Documentation cho kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+47 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Spring Entry Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+47 ngày
  7. Hạn nộp Fall Entry Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học Fall Entry Early Decision (ED)
    Đặt cọc+151 ngày
  9. Thông báo quyết định Fall Entry Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học Fall Entry Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học Fall Entry Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn yêu cầu I-20 Fall Entry Early Decision (ED)
    Khác+243 ngày
  13. Hạn yêu cầu I-20 Fall Entry Early Action (EA)
    Khác+243 ngày
  14. Hạn yêu cầu I-20 Fall Entry Regular Decision (RD)
    Khác+243 ngày
  15. Hạn nộp Financial Documentation cho kỳ mùa thu
    Giấy tờ+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Mọi ứng viên55,4%Early Decision68,1%
Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
8.912
Được nhận
4.939
55,4% số ứng viên
Nhập học
534
10,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
69
Early Decision: nhận
4768,1%

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP chỉ được xét khi bạn đã hoàn thành kỳ thi AP trong thời gian học trung học.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HUM 180
APArt History3+3 tín chỉ
HUM 180
APArt Studio3+3 tín chỉ
ELEC 100
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 107 or BIOL 105
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+
See AB Subscore
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MATH 151
APCapstone4+3 tín chỉ
ELEC 100
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 124
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
COM 125, COM 126
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 185
APComputer Science A4+2 tín chỉ
CS 115 or ITM 311 (3 hours for ITM Majors)
APComputer Science Principles4+2 tín chỉ
CS 110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COM 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM 180
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 185
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 180
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
COM 125, COM 126
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SSCI 184
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 152
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 151
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 151**
APPhysics 23+7 tín chỉ
PHYS 151**, PHYS 200**
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 221
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 123
APPrecalculus4+4 tín chỉ
MATH 148
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 121
APResearch4+3 tín chỉ
ELEC 100
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
HUM 180
APStatistics4+3 tín chỉ
BUS 221
APStudio Art: 2-D Design Portfolio4+
ARCH ELEC*** or GEM 180
APStudio Art: 3-D Design Portfolio4+
ARCH ELEC*** or GEM 180
APStudio Art: Drawing Portfolio4+
ARCH ELEC*** or GEM 180
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 180
APUnited States History3+3 tín chỉ
HUM 180
APWorld History3+3 tín chỉ
HUM 180

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.592 USD≈ 2,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.803 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1940
Số sinh viên
8.532
SV bậc đại học
2.833
SV quốc tế
13% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIllinois Institute of Technology
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72%
SV / giảng viên
17 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
48,4%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
414

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV107 lớp
10-19 SV127 lớp
20-29 SV94 lớp
30-39 SV77 lớp
40-49 SV31 lớp
50-99 SV38 lớp
100 SV trở lên9 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu