English
USMỹNormal
Illinois State University

Đại học bang IllinoisIllinois State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Illinois: học phí quốc tế 24.132 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.884 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 110.

Có thể xin merit aid: International Admissions Scholarship dành cho sinh viên mới có thành tích học tập, xét không cần đơn học bổng riêng. Chưa có bằng chứng trong các trang được cung cấp rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 490–590, ACT 21–27. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 81 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.884 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 43.307 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/4. Hồ sơ nộp qua Student Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Illinois là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.132 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.884 USD.

Đại học bang Illinois có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit aid: International Admissions Scholarship dành cho sinh viên mới có thành tích học tập, xét không cần đơn học bổng riêng. Chưa có bằng chứng trong các trang được cung cấp rằng sinh viên quốc tế được need-based aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Illinois?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Illinois là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm
47.884 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 24.132 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL81DET110
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
Thành lập
1857
Số sinh viên
21.496
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Normal
240 người
0,4% dân số14 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bloomington
558 người
0,3% dân số70 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Camryn Santos2025Vlog
  • Olivia Marie2024Vlog
  • Olivia Marie2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
North and School Streets, Normal, IL 61790-1000
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.884 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.132 USD≈ 629 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
43.307 USDi≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.132 USD≈ 629 triệu ₫
Phí bắt buộc4.146 USD≈ 108 triệu ₫
Ký túc + ăn12.902 USD≈ 336 triệu ₫
Sách & dụng cụ830 USD≈ 21,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.422 USD≈ 89,2 triệu ₫
Đi lại2.452 USD≈ 63,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.884 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Mức học phí cho SV không cư trú Illinois (General Undergraduate), 15 tín chỉ mỗi học kỳ; trang không ghi rõ dành cho SV quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: International Admissions Scholarship không yêu cầu đơn học bổng riêng và người nhận được thông báo khi nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: không có tuyên bố rằng quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ: trang chỉ yêu cầu FAFSA cho financial aid và không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1
  • International Admissions ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng International Admissions được nêu cho sinh viên mới có thành tích học tập và không yêu cầu đơn học bổng riêng.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ISU Access GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói ISU Access Grants phục vụ gia đình có thu nhập thấp nhất nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Jesse W. Fell ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu điều kiện GPA cho freshmen nhưng không nói học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Redbird Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Redbird Academic Scholarship chỉ tự động dành cho tân sinh viên trong nước có GPA từ 3.0 trở lên, nên loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800490–590
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 81
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Student Application Portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhcòn31ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+168 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP đủ cao có thể được xét miễn môn và/hoặc cấp tín chỉ; trang này không nêu ngưỡng điểm cụ thể.

  • Điểm IB phù hợp được cấp proficiency cho nội dung IB cụ thể; trang này không nêu ngưỡng điểm.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 109
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 111
APArt History3+6 tín chỉ
Art 155,156
APBiology3+3 tín chỉ
BSC 101
APBiology4+8 tín chỉ
BSC 196,197
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 145
APCalculus BC2+4 tín chỉ
MAT 145
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 145, 146
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 110
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 140
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 140, 141
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Chinese 112
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
Chinese 112, 115
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 140
APComputer Science A3+4 tín chỉ
IT 168
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
IT 140
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 104
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 125
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
HSC 156
APEuropean History3+3 tín chỉ
Humanities general education elective OR IAI H2 901
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 101 and 102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
French 112
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
French 112, 115
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
French 115, 116
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
German 112
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
German 112, 115
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
German 115, 116
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective Credit
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 142
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 112
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITA 112, 115
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
ITA 115, 116
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 112
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 112, 115
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
JPN 115, 116
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 112
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 112, 115
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101
APMusic Theory3+1 tín chỉ
MUS Elective Credit
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 101, 107
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 108
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 109
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY111
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY110
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 144
APPsychology3+3 tín chỉ
Social Science general education elective or IAI S6 900
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 110
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 112
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 112, 115
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPA 115, 116
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 233
APStatistics3+3 tín chỉ
MGT 100 or POL 138
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 106
APUnited States History3+3 tín chỉ
U.S. Traditions general education elective credit or IAI H2 904
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 135, 136
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Humanities general education elective or IAI H2 906
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 105

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.117 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.599 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1857
Số sinh viên
21.496
SV bậc đại học
19.057
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIllinois State University
Bang IllinoisNormal, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu