English
USMỹFort Wayne
Indiana Institute of Technology

Viện Công nghệ IndianaIndiana Institute of Technology

  • Tư thục

Viện Công nghệ Indiana: học phí quốc tế 31.361 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.879 USD, tỉ lệ nhận 70,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship từ 5.000 đến 18.000 USD mỗi năm, và có thể nộp đơn Global Scholar hoặc Vietnamese Scholarship (full tuition, hạn 30/4/2027). Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.879 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Indiana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.361 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.879 USD.

Viện Công nghệ Indiana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarship từ 5.000 đến 18.000 USD mỗi năm, và có thể nộp đơn Global Scholar hoặc Vietnamese Scholarship (full tuition, hạn 30/4/2027). Các trang không nói gì về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Indiana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Indiana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,4%.

Tổng chi phí / năm
45.879 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 31.361 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
70,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
11,5%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1930
Số sinh viên
2.561
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Fort Wayne
1.082 người
0,4% dân số640 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Fort Wayne
1.727 người
0,4% dân số1.067 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • The Vietnamese Scholarship for ExcellenceTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition, renewable for four years

    Học bổng dành riêng cho sinh viên đại học là công dân Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện có thể nộp đơn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 30th, 2027 (tuition deposit by July 16, 2027)

Sinh viên kể về trườngi

  • Indiana Tech2025Kênh của trường
  • Indiana Tech2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Indiana Tech 1600 E. Washington Blvd. Fort Wayne, IN 46803
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.879 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
31.361 USD≈ 818 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.361 USD≈ 818 triệu ₫
Ký túc + ăn13.694 USD≈ 357 triệu ₫
Các khoản kháci824 USD≈ 21,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.879 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMức merit award được tính theo GPA phổ thông của sinh viên đã được nhận, nhưng trang không nói rõ có tự động xét cùng hồ sơ hay không, và câu liên quan không nhắc sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có đơn riêng cho hai học bổng Global Scholar và Vietnamese Scholarship.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
  • Indiana Tech Global Scholar of ExcellenceToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Học bổng này được trang nêu rõ là dành để ghi nhận sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện có thể nộp đơn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 30th, 2027 (tuition deposit by July 16th, 2027)

  • Merit-Based Awards (first-year students)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 – 18.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ có học bổng theo thành tích lên đến 18.000 USD mỗi năm, nên học sinh Việt Nam được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Vietnamese Scholarship for ExcellenceTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition, renewable for four years

    Học bổng dành riêng cho sinh viên đại học là công dân Việt Nam, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện có thể nộp đơn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 30th, 2027 (tuition deposit by July 16, 2027)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APArt History3+6 tín chỉ
    HUM 2520 & HUM Elective
    APBiology4+3 tín chỉ
    BIO 1000 or SCI Elective
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 1090
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MA 1100 or MA 1200
    APCalculus BC5+6 tín chỉ
    MA 1100 & MA 1110
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MA 1200 & MA 1210
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CH 1000 or CH 1100
    APChemistry4+6 tín chỉ
    CH 1220 & CH 1230
    APChemistry4+3 tín chỉ
    CH 1220
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    HUM elective and APP elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    SS 1110
    APComputer Science A4+6 tín chỉ
    CS 1200 or CS 1250 & IS 1300
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1250 or IS 1150
    APDrawing3+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    ENG 1252 & ENG 1272
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENG 1272 & HUM LIT Elective
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    SCI Elective
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    SS Elective
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SS Elective
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APLatin3+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2200
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2210
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    HUM 2510 & HUM Elective
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    PH 1100
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    PH 2100
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PH 2300 & PH 2310
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PH 1300 & PH 1310
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MA 1090
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 1700
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    HUM Elective & APP Elective
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MA 2025 or MA 2010
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    SS 1110
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    SS Elective
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    SS Elective

    40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    35 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.327 USD≈ 1,23 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    29.717 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    129 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1930
    Số sinh viên
    2.561
    SV bậc đại học
    1.441
    SV quốc tế
    11,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana Institute of Technology
    Bang IndianaFort Wayne, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    59,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    47,8%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu