English
USMỹBloomington
Indiana University-Bloomington

Đại học Indiana, BloomingtonIndiana University-Bloomington

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Indiana, Bloomington: học phí quốc tế 44.339 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.156 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tân sinh viên quốc tế từ Việt Nam có thể xin merit scholarships của IU Bloomington, nhưng các trang không cho biết việc xét có tự động hay không. Need-based aid khi nhập học, need-blind và yêu cầu CSS Profile đều chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–690, Toán 580–710, ACT 27–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.156 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.916 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Apply IU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indiana, Bloomington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.339 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.156 USD.

Đại học Indiana, Bloomington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Tân sinh viên quốc tế từ Việt Nam có thể xin merit scholarships của IU Bloomington, nhưng các trang không cho biết việc xét có tự động hay không. Need-based aid khi nhập học, need-blind và yêu cầu CSS Profile đều chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Indiana, Bloomington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indiana, Bloomington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm
61.156 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 44.339 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
30 ngành STEM
Thành lập
1820
Số sinh viên
48.137
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bloomington
393 người
0,5% dân số209 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bloomington
471 người
0,3% dân số248 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • BP Peduli ScholarshipTheo nước / vùngTrang của trường1.000 – 2.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 52,1 triệu ₫

    Học sinh Việt Nam thuộc nhóm ASEAN, nhưng điều kiện chi tiết chỉ nhận sinh viên IU năm hai, năm ba hoặc năm tư nên chưa thể xin khi mới nhập học.

    Hạn: Spring semester each year; deadlines are typically emailed in February or March.

  • Bunchana Atthakor ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Bunchana Atthakor hỗ trợ sinh viên cao học Thái Lan tại IU Bloomington, trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

  • C.V. Starr Foundation ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    C.V. Starr được trao cho sinh viên mới của IU là công dân Trung Quốc, trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

  • Irving and Lena Lo (ILLO) Scholarship FundSV QT?Theo nước / vùngTrang của trườngcash or a fee remission

    ILLO được mô tả rõ là học bổng cho sinh viên quốc tế từ Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan, trái với việc cho rằng họ bị loại.

    Hạn: Spring semester each year; deadlines are typically emailed in February or March.

  • Japan Alumni Chapter ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Japan Alumni Chapter Scholarship trao cho sinh viên từ Nhật Bản và nằm trong danh mục học bổng quốc tế, trái với việc cho rằng họ bị loại.

  • Scott Schurz Latin American ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Scott Schurz ưu tiên trước tiên sinh viên đại học từ Mỹ Latinh, nên thông tin này trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

Sinh viên kể về trườngi

  • SubtreX2023Vlog
  • The Healed Scholar2023Vlog
  • SubtreX2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Ernie Pyle Hall, 940 E. Seventh Street, Bloomington, IN 47405
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.156 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.339 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 95% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.339 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.431 USD≈ 324 triệu ₫
Các khoản kháci4.386 USD≈ 114 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.156 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Trường công bố mức gộp học phí và phí bắt buộc, không tách riêng hai khoản.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • BP Peduli ScholarshipTheo nước / vùngTrang của trường1.000 – 2.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 52,1 triệu ₫

    Học sinh Việt Nam thuộc nhóm ASEAN, nhưng điều kiện chi tiết chỉ nhận sinh viên IU năm hai, năm ba hoặc năm tư nên chưa thể xin khi mới nhập học.

    Hạn: Spring semester each year; deadlines are typically emailed in February or March.

  • Eoyang-Lee FellowshipTheo nhu cầu tài chínhTrang của trườngcash or a fee remission

    Sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện, nhưng phải học trong College of Arts and Sciences, quan tâm humanities, có financial need và gần hoàn tất bằng.

    Hạn: Spring semester each year; deadlines are typically emailed in February or March.

  • Need-based scholarship support through AtlasTheo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Sinh viên quốc tế tại IU có thể gửi Atlas request khi hoàn cảnh tài chính thay đổi, nhưng trang không xác nhận đây là aid khi nhập học cho tân sinh viên.

    Hạn: Any time of year.

  • Rising Star ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường

    Nữ sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét, nhưng phải đang học tại IU, có GPA tích lũy tối thiểu 3.0 và được giảng viên hoặc nhân viên đề cử.

    Hạn: Application opens in mid-February and closes March 3.

  • Bunchana Atthakor ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Bunchana Atthakor hỗ trợ sinh viên cao học Thái Lan tại IU Bloomington, trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

  • C.V. Starr Foundation ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    C.V. Starr được trao cho sinh viên mới của IU là công dân Trung Quốc, trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

  • Irving and Lena Lo (ILLO) Scholarship FundSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    ILLO được mô tả rõ là học bổng cho sinh viên quốc tế từ Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan, trái với việc cho rằng họ bị loại.

    Hạn: Spring semester each year; deadlines are typically emailed in February or March.

  • Japan Alumni Chapter ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Japan Alumni Chapter Scholarship trao cho sinh viên từ Nhật Bản và nằm trong danh mục học bổng quốc tế, trái với việc cho rằng họ bị loại.

  • Scott Schurz Latin American ScholarshipSV QT?Theo nước / vùngTrang của trường

    Scott Schurz ưu tiên trước tiên sinh viên đại học từ Mỹ Latinh, nên thông tin này trái với việc cho rằng sinh viên quốc tế bị loại.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–690
SATToán200800580–710
ACTtổng13627–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Apply IU Application
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn ưu tiên học bổng theo Early Action (EA)
    Học bổngkhoảng16ngày
  2. Hạn nộp cho kỳ hè, nhập học tháng 6
    Hạn nộp+77 ngày
  3. Ngày nhận phản hồi nếu hồ sơ hoàn tất trước hạn Early Action (EA)
    Kết quả+91 ngày
  4. Hạn cập nhật SAT/ACT để được xét thêm học bổng (EA)
    Học bổng+91 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+108 ngày
  6. Hạn xét Global Engagement Scholarship (RD)
    Học bổng+108 ngày
  7. Ngày nhận phản hồi nếu hồ sơ hoàn tất trước hạn Regular Decision (RD)
    Kết quả+150 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học và nộp đặt cọc
    Đặt cọc+197 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP được xác định theo từng bài thi và điểm bởi trường, khoa hoặc chương trình tại IU.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAAD-A 203
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH-UN 100
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL-L 104
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APCalculus BC-AB subscore3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM-UN 100
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
EALC-C 101
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-UN 100
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI-C 102
APComputer Science P3+3 tín chỉ
CSCI-C 102
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-X 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-X 101
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SPEA-UN 100
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APFrench Language3+3 tín chỉ
FRIT-F 200
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRIT-F 200
APGerman Language3+8 tín chỉ
GER-G 100/150
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER-G 100/150
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-UN 100
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FRIT-M 150
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
EALC-J 101
APLatin3+8 tín chỉ
CLAS-L 100/150
APLatin: Vergil3+8 tín chỉ
CLAS-L 100/150
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-UN 100
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-UN 100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-Z 111
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APPhysics 1: Algebra-Based3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics 2: Algebra-Based3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics B3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-UN 100
APSpanish Language3+3 tín chỉ
HISP-S 200
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
HISP-S 200
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
HISP-S 200
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT-UN 100
APStudio Art: 2-D3+3 tín chỉ
SOAD-UN 100
APStudio Art: 3-D3+3 tín chỉ
SOAD-UN 100
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
SOAD-UN 100
APU.S. Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 100
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST-UN 100

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành30 STEM
Anthropology
Thu nhập 42.707Nợ 14.375
Apparel and Textiles
Thu nhập 77.520Nợ 19.500
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 20.500
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 60.046Nợ 21.908
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 78.721Nợ 22.777
Biological and Biomedical Sciences, Other
STEMThu nhập 65.901Nợ 22.843
Biology, General
STEMThu nhập 65.224Nợ 19.500
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Business/Commerce, General
Thu nhập 105.583Nợ 19.500
Chemistry
STEMThu nhập 61.024Nợ 17.000
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Communication and Media Studies
Thu nhập 63.855Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 98.539Nợ 19.500
Computer Science
STEMThu nhập 114.199Nợ 19.366
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 57.754Nợ 16.882
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 54.630Nợ 20.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 41.328Nợ 21.988
Economics
STEMThu nhập 99.653Nợ 19.500
Education, Other
Thu nhập 49.113*
English Language and Literature, General
Thu nhập 56.204Nợ 16.227
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.816Nợ 18.302
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 58.258Nợ 19.975
Journalism
Thu nhập 59.151Nợ 18.762
Mathematics
STEMThu nhập 89.112Nợ 20.750
Music
Thu nhập 28.727Nợ 20.539
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.861Nợ 18.425
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 74.151Nợ 22.802
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 57.334Nợ 19.261
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 21.500
Political Science and Government
Thu nhập 69.992Nợ 17.646
Psychology, General
Thu nhập 53.867Nợ 19.500
Public Administration
Thu nhập 77.422Nợ 19.500
Public Health
STEMThu nhập 68.038Nợ 19.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 51.994Nợ 14.000
Sociology
Thu nhập 56.591Nợ 18.982
Special Education and Teaching
Thu nhập 52.008Nợ 19.500
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 48.161Nợ 19.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.742 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.417 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1820
Số sinh viên
48.137
SV bậc đại học
37.806
Sinh viên năm nhất
10.100
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana University-Bloomington
Bang IndianaBloomington, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu