English
USMỹSouth Bend
Indiana University-South Bend

Đại học Indiana, South BendIndiana University-South Bend

  • Công lập

Đại học Indiana, South Bend: học phí quốc tế 22.811 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.751 USD, tỉ lệ nhận 83,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–610, Toán 470–580, ACT 21–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.751 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indiana, South Bend là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.811 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.751 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indiana, South Bend là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.751 USD≈ 827 triệu ₫
học phí 22.811 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,8%
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1916
Số sinh viên
4.481
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố South Bend
136 người
0,1% dân số115 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng South Bend–Mishawaka
845 người
0,3% dân số544 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1700 Mishawaka Ave, South Bend, IN 46615
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.751 USD≈ 827 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.811 USD≈ 594 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 51% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.811 USD≈ 594 triệu ₫
Ký túc + ăn10.184 USD≈ 265 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.751 USD≈ 827 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Chancellor's Merit Award (out-of-state students)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên ngoài bang, không nói rõ có gồm sinh viên quốc tế hay không.

  • Online Scholarship Application (OSA) – 200+ IU South Bend and IU Foundation scholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; nhiều học bổng cần FAFSA nên có thể không phù hợp.

    Hạn: March 1st, 11:59pm EST

  • Tire Rack ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2026

  • Titan Awards and Selective Student ScholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh lớp 12 sắp vào năm nhất, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: February 15th: Selective Student Scholarships Application

  • William L. Bryan ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên current hoặc entering undergraduate, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: March 1st

  • William W. and Anna Jean Cushwa ScholarshipSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang nêu học bổng need-based cho undergraduate nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, được xét.

    Hạn: March 1st

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–610
SATToán200800470–580
ACTtổng13621–23

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FINA-F 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FINA-F 101
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM-A 150
APArt History3+3 tín chỉ
AHST-A 101
APArt History4+6 tín chỉ
AHST-A 101/ A 102
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL-L 100
APBiology4+5 tín chỉ
BIOL-L 101 or BIOL-L 102
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH-M 215
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH-M 215/ M 216
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM-C 101/ C 121
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM-C 105/ C 125
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
EALC-C 201
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
EALC-C 201/ C 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 107
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI-B 100
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI-C 101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI-UNDI 100
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI-B 100
APDrawing3+3 tín chỉ
FINA-UN 100
APDrawing4+3 tín chỉ
FINA-F 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-W 130
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG-W 131
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-L 198
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEOL-UN 100
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-H 103
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST-H 103/ H 104
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN-F 203
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN-F 203/ F 204
APGerman Language and Culture2+3 tín chỉ
GER-G 101
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER-G 203/ G 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-G 110
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FRIT-M 100
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FRIT-M 100 / M 150
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
EALC-J 201
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
EALC-J 201 / J 202
APLatin3+4 tín chỉ
CLAS-L 100
APLatin4+8 tín chỉ
CLAS-L 100/ L 150
APLatin5+11 tín chỉ
CLAS-L 100/ L 150/ L 200
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 104
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 103
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-A 190
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS-T 114/ T 115
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics 15+5 tín chỉ
PHYS-P 201
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS-UN 100
APPhysics 25+5 tín chỉ
PHYS-P 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS-P 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS-P 222
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS-P 100
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS-P 221
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-UND
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MATH-M 125 & MATH-M 126 or MATH-M 127
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-P 103
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-S 203
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-S 203/S 204
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN-S 203/S 204/S 275
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN-S 203
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-S 203/ S 204
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPAN-S 203/ S 204/ S 303
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-K 300
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 103
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-H 105
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-H 105/ H 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-H 101

66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.947 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.388 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1916
Số sinh viên
4.481
SV bậc đại học
3.933
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana University-South Bend
Bang IndianaSouth Bend, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu