English
USMỹNew Albany
Indiana University-Southeast

Đại học Indiana, SoutheastIndiana University-Southeast

  • Công lập

Đại học Indiana, Southeast: học phí quốc tế 23.446 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.752 USD, tỉ lệ nhận 84,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 480–570, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.752 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua IU Southeast's international application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indiana, Southeast là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.446 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.752 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Indiana, Southeast?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indiana, Southeast là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm
40.752 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 23.446 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
84,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET95
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1941
Số sinh viên
3.630
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Albany
khoảng 48 người
0,1% dân số15 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Louisville/Jefferson County
4.807 người
0,4% dân số2.652 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
4201 Grant Line Rd., New Albany, IN 47150
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.752 USD≈ 1,06 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.446 USD≈ 611 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 54% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.446 USD≈ 611 triệu ₫
Ký túc + ăn13.178 USD≈ 343 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.430 USD≈ 63,3 triệu ₫
Đi lại378 USD≈ 9,85 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.752 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Đây là mức cột Nonresidents (không cư trú tại Indiana) cho cử nhân toàn thời gian, đã gộp cả học phí và phí; trang không ghi riêng mức cho sinh viên quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Additional merit-based foundation awardsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nói mọi sinh viên có thể được xét, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế trong điều kiện eligibility.

    Hạn: General Scholarship Application opens by September 1; priority deadline March 10; open through late July.

  • Chancellor's Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1st (admission)

  • General Scholarship Application (merit-based foundation awards)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Hạn: Priority March 10; open Sept 1 through late July

  • Indiana Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: July 31st (admission)

  • Kentucky Merit (KEES Match) ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: July 31st (admission)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800480–570
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
IU Southeast's international application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Quy đổi tín chỉ

  • Môn IB Higher Level đạt từ 4 điểm được tối đa 8 tín chỉ mỗi môn.

    Điểm được tính1234567
  • Trường nhận tín chỉ từ Cambridge A-level và AS-level khi đạt điểm E trở lên, nhưng một số ngành có thể đòi điểm cao hơn.

    Điểm được tínhtừ E
  • Trường cấp tín chỉ đặc biệt cho điểm AP phù hợp; trang không nêu điểm tối thiểu cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FINA-F 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FINA-F 101
APArt History3+3 tín chỉ
FINA-UN 100
APArt History4+6 tín chỉ
FINA-UN 100, FINA-UN 100
APArt History5+6 tín chỉ
FINA-A 150, FINA-UN 100
APBiology3+5 tín chỉ
BIOL-L 100
APBiology4+10 tín chỉ
BIOL-L 101, BIOL-L 102
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH-M 215
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH-M 215, MATH-M 216
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH-M 119
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MATH-M 215
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM-C 101, CHEM-C 121
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM-C 105, CHEM-C 125
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
EALC-C 201
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
EALC-C 201, EALC-C 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 107
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI-A 201
APDrawing3+3 tín chỉ
FINA-F 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-W 130
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG-W 131
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-L 198
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL-L 200
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-H 103
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST-H 103, HIST-H 104
APFrench Language and Culture3+11 tín chỉ
FREN-F 100, FREN-F 150, FREN-F 200
APFrench Language and Culture4+14 tín chỉ
FREN-F 100, FREN-F 150, FREN-F 200, FREN-F 250
APGerman Language and Culture2+4 tín chỉ
GER-G 100
APGerman Language and Culture3+14 tín chỉ
GER-G 100, GER-G 150, GER-G 200, GER-G 250
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-G 110
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FRIT-M 100
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FRIT-M 100, FRIT-M 150
APItalian Language and Culture5+11 tín chỉ
FRIT-M 100, FRIT-M 150, FRIT-M 200
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
EALC-J 201
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
EALC-J 201, EALC-J 202
APLatin3+8 tín chỉ
CLAS-L 100, CLAS-L 150
APLatin4+9 tín chỉ
CLAS-L 200, CLAS-L 250, CLAS-L 304
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-E 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-T 109
APPhysics 14+10 tín chỉ
PHYS-P 201, PHYS-P 100
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHYS-P 202, PHYS-P 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS-P 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS-P 222
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS-P 100
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS-P 221
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-UN 100
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH-M 125 + MATH-M 126
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-P 101
APSpanish Language and Culture3+11 tín chỉ
SPAN-S 100, SPAN-S 150, SPAN-S 200
APSpanish Language and Culture4+14 tín chỉ
SPAN-S 100, SPAN-S 150, SPAN-S 200, SPAN-S 250
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN-S 101, SPAN-S 102, SPAN-S 200, 250, 311
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPAN-S 101, SPAN-S 102, SPAN-S 200
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN-S 101, SPAN-S 102, SPAN-S 200, SPAN-S 250
APSpanish Literature and Culture5+17 tín chỉ
SPAN-S 100, SPAN-S 150, SPAN-S 200, 250, 311
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-M 118 or MATH-A 118
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH-K 300
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-Y 103
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-H 105
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-H 105, HIST-H 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-H 101

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.596 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.290 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
103 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1941
Số sinh viên
3.630
SV bậc đại học
3.170
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIndiana University-Southeast
Bang IndianaNew Albany, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
63,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu