English
USMỹAmes
Iowa State University

Đại học bang IowaIowa State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Iowa: học phí quốc tế 28.881 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.112 USD, tỉ lệ nhận 88,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Có. Sinh viên Việt Nam nộp năm nhất với diện quốc tế có thể xin International Merit Scholarship qua OneApp hoặc được tự động xét International Student Excellence Awards. Các trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,9% hồ sơ (21.652 trên 24.625). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 570–690, ACT 21–28. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.112 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua institutional application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Iowa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.881 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.112 USD.

Đại học bang Iowa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam nộp năm nhất với diện quốc tế có thể xin International Merit Scholarship qua OneApp hoặc được tự động xét International Student Excellence Awards. Các trang không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Iowa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Iowa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.112 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 28.881 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
93 ngành
Thành lập
1858
Số sinh viên
30.119
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ames
380 người
0,6% dân số186 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ames
478 người
0,4% dân số209 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gipsy Danger2023Vlog
  • NateWinjum2026Vlog
  • MyCollegeJournal2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1750 Beardshear Hall, Ames, IA 50011-2103
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.112 USD≈ 1,1 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.881 USD≈ 753 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.881 USD≈ 753 triệu ₫
Ký túc + ăn10.808 USD≈ 282 triệu ₫
Các khoản kháci2.423 USD≈ 63,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.112 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóĐoạn này nói các Excellence Awards được tự động cấp, không nói học bổng merit được xét tự động; trang merit yêu cầu nộp OneApp riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói tuyển sinh quốc tế là need-blind hoặc xác nhận khả năng chi trả không được xét khi tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin về CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế; OneApp ở đây dùng cho International Merit Scholarship.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • Award of AchievementThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 – 10.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Đây là merit scholarship dành cho một số sinh viên quốc tế năm nhất có thành tích cao.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: priority Feb. 15, final May 1; Spring: priority Nov. 15, final Dec. 15.

  • Award of DistinctionThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 4.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 104 triệu ₫

    Đây là merit scholarship dành cho một số sinh viên quốc tế năm nhất có thành tích cao.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall: priority Feb. 15, final May 1; Spring: priority Nov. 15, final Dec. 15.

  • Dean's AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Giải Excellence này tự động xét cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên thành tích học tập và có thể cần SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accept offer by May 1 (fall) or December 15 (spring).

  • Innovator's AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Giải Excellence này tự động xét cho sinh viên quốc tế năm nhất theo GPA trung học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accept offer by May 1 (fall) or December 15 (spring).

  • Launchpad AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Giải Excellence này tự động xét cho sinh viên quốc tế năm nhất theo GPA trung học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accept offer by May 1 (fall) or December 15 (spring).

  • President's AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Giải Excellence này tự động xét cho sinh viên quốc tế năm nhất dựa trên thành tích học tập và có thể cần SAT/ACT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accept offer by May 1 (fall) or December 15 (spring).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.76
4.030,9%3.75–3.9926,8%3.50–3.7418,2%3.25–3.4911,3%3.00–3.247,3%2.50–2.995%2.00–2.490,4%1.00–1.990%< 1.000,1%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800570–690
ACTtổng13621–28
SATcó nộp12%
ACTcó nộp45%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Bài luậnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
institutional application
Đặt cọc nhập học
425 USD≈ 11,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chấp nhận thư mời nhập học
    Đặt cọckhoảng259ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
24.625
Được nhận
21.652
87,9% số ứng viên
Nhập học
6.160
28,5% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
Art History 2800History of Art I
APDrawing4+4 tín chỉ
Design Studies 1310Drawing I
AP2-D Art & Design4+4 tín chỉ
Design Studies 1000T
AP3-D Art & Design4+4 tín chỉ
Design Studies 1020Design Studio I
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 1000
APComputer Science A4+4 tín chỉ
Computer Science 1270Introduction to Computer Programming
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Computer Science 1000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature & Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Environmental Studies 1000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Science 1000
APU.S. Government and Politics4+3 tín chỉ
Political Science 1110Introduction to American Government
APComparative Government/Politics4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
African American Studies 2010
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History 1000
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 1650
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math 1650
APPrecalculus4+4 tín chỉ
Math 1430
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Music 2240Music Theory I
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 1010Introduction to Psychology
APStatistics3+4 tín chỉ
Statistics 1010Principles of Statistics
APChinese Language & Culture3+4 tín chỉ
APFrench Language & Culture3+8 tín chỉ
APGerman Language & Culture3+8 tín chỉ
APItalian Language & Culture3+8 tín chỉ
Italian 1000P
APSpanish Language & Culture3+8 tín chỉ
APSpanish Literature & Culture3+3 tín chỉ
Spanish 3000*

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

93 ngành
Đang hiện 80 / 93 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.386 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.873 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
144 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1858
Số sinh viên
30.119
SV bậc đại học
25.367
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIowa State University
Bang IowaAmes, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,7%

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu