English
USMỹIthaca
Ithaca College

Ithaca College

  • Tư thục

Ithaca College: học phí quốc tế 59.440 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.020 USD, tỉ lệ nhận 69%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 69% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–710, Toán 600–680, ACT 27–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.020 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ithaca College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.440 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.020 USD.

Ithaca College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Ithaca College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Ithaca College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69%.

Tổng chi phí / năm
83.020 USD≈ 2,17 tỷ ₫
học phí 59.440 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET115
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1892
Số sinh viên
4.741
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố South Hill
Gần như không có
Cả vùng Ithaca
144 người
0,1% dân số122 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Maegan Bella2024Vlog
  • Duda Formoso2025Dạo khuôn viên
  • Dona Qin2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
953 Danby Road, Ithaca, NY 14850-7002
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.020 USD≈ 2,17 tỷ ₫
Học phí quốc tế
59.440 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.440 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.520 USD≈ 431 triệu ₫
Sách & dụng cụ850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Đi lại550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Các khoản kháci4.560 USD≈ 119 triệu ₫
Tổng chi phí một năm83.020 USD≈ 2,17 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Presidential ScholarshipToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Trang nêu rõ công dân quốc tế phải nộp Ithaca College Financial Aid application để nhận học bổng này, nên SV quốc tế được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1

  • Good Neighbor ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho học sinh cư trú tại bốn bang Mỹ, nhưng trang không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ nên chưa thể kết luận.

  • Innovation Scholar Program AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • Ithaca College Residential Experience ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói SV sống trong ký túc xá trên campus, không nhắc quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ithaca College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói 'all incoming students' được xét tự động nhưng không nhắc riêng SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ithaca Premier Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

  • Leadership Scholar ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • Martin Luther King Scholar ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

  • NYS Resident ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho cư dân bang New York, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

  • Park Scholar Program AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

Khối này chưa được rà cho trường này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–710
SATToán200800600–680
ACTtổng13627–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision năm nhất (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Presidential Scholarship
    Học bổng+17 ngày
  3. Hạn nộp đơn nhập học kỳ mùa xuân (năm nhất, xét ưu tiên)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp Early Action năm nhất (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn Regular Decision cho một số ngành music, theatre và dance (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Hạn nộp tài liệu hỗ trợ cho kỳ xuân
    Giấy tờ+47 ngày
  7. Hạn Scholar Programs
    Học bổng+47 ngày
  8. Ngày thông báo Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  9. Hạn xác nhận nhập học Early Decision (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  10. Ngày thông báo Early Action (EA)
    Kết quả+109 ngày
  11. Hạn Regular Decision năm nhất cho các ngành thông thường (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  12. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+182 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 18888 - Art Elective
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART 12000
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 18888 - Art Elective
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
CSCR 18888
APArt History3+4 tín chỉ
TRAN 18888 - Transfer Elective
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL 11500 & BIOL 18888 - Biology Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 11100
APCalculus BC1+4 tín chỉ
MATH 11100
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 11100 & 11200
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 11100 Calculus I
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 18888 - Chemistry Elective
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 10200
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 18888 - Chinese Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLT 18888 - Politics Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 18888 - Computer Science Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP 17100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP 18888 - Computer Science Elective
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 18888 - Art Elective
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 11000
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
WRTG 10600 & ENGL 18888 - English Elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
WRTG 10600 & ENGL 18888 - English Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 18888 - Environmental Science Elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 18888 - History Elective
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 10200
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 20000
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FREN 38888 - French Elective
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 10200
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 20000
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GERM 38888 - German Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
TRAN 18888 - Transfer Elective
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 10200
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 20000
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITAL 38888 - Italian Elective
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LNGS 18888 - Languages Elective
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
LNGS 28888 - Languages Elective
APLatin3+4 tín chỉ
LNGS 18888 - Languages Elective
APLatin4+4 tín chỉ
LNGS 28888 - Languages Elective
APMacroeconomics4+2 tín chỉ
ECON 18888 - Economics Elective
APMicroeconomics4+2 tín chỉ
ECON 18888 - Economics Elective
APMusic Theory4+2 tín chỉ
MUTH 18888 - Music Theory Elective
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 18888 - Physics Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 10100
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 18888 - Physics Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 10200
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 18888 - Physics Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 12300
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 18888 - Physics Elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 12200
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
Math 18881
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 10300
APResearch3+3 tín chỉ
TRAN 18888 - Transfer Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
TRAN 18888 - Transfer Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 10200
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 20000
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 38888 - Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 38888 - Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 32500
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 14400
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLT 18888 - Politics Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 18888 - History Elective
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 18888 - History Elective

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.548 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.305 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1892
Số sinh viên
4.741
SV bậc đại học
4.242
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKIthaca College
Bang New YorkIthaca, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,2%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu