English
USMỹJackson
Jackson State University

Đại học bang JacksonJackson State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Jackson: học phí quốc tế 11.965 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.415 USD, tỉ lệ nhận 93,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 69.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–550, Toán 390–520, ACT 15–20. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 69. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.415 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 24/8. Hồ sơ nộp qua Future Tigers admissions portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Jackson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.965 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.415 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Jackson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 69.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Jackson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.415 USD≈ 924 triệu ₫
học phí 11.965 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,2%
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1877
Số sinh viên
6.276
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jackson
54 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Jackson
1.288 người
0,2% dân số600 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • IvainTures2025Vlog
  • lainaalovee2025Vlog
  • hailie ☻2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Jackson State University | Undergraduate Admissions | P.O. Box 17330 | Jackson, MS 39217
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.415 USD≈ 924 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
11.965 USD≈ 312 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí11.965 USD≈ 312 triệu ₫
Ký túc + ăn14.341 USD≈ 374 triệu ₫
Các khoản kháci9.109 USD≈ 238 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 35.415 USD≈ 924 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Presidential Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Application window Nov 1–Feb 1

  • Provost Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Application window Nov 1–Feb 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–550
SATToán200800390–520
ACTtổng13615–20

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 69
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language Institute (ESLI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Future Tigers admissions portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng77ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 201
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 1613
APArt History3+3 tín chỉ
ART 206
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 111/L
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 111/L AND BIO 112/L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 241
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 241 MATH 242
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 141/L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 141/L AND CHEM 142/L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 238
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 118
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CSC 118 AND CSC 119
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 104 OR ENG 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 104 & 105 OR ENG 111 & 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 205
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 205 & 222
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 103/L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 101 OR HIST 111
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101 & 102 OR HIST 111 & 112
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 101 AND FR 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GR 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GR 101 & GR 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 105
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 212
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 211
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201/L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 202/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 212/L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 211/L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 201
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SP 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SP 101 & SP 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SP 201
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SP 201 & SP 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 271
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 135
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 201 & HIST 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 101
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 101 & HIST 102

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.060 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.530 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1877
Số sinh viên
6.276
SV bậc đại học
4.600
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJackson State University
Bang MississippiJackson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
62,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu