English
USMỹProvidence
Johnson & Wales University-Providence

Johnson & Wales University-Providence

  • Tư thục

Johnson & Wales University-Providence: học phí quốc tế 42.419 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.314 USD, tỉ lệ nhận 88,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit qua International Presidential Scholarship khi nộp hồ sơ nhập học, và Visit Award nếu đến thăm trường. Các grant dựa trên nhu cầu của JWU loại trừ sinh viên quốc tế hoặc không nói rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–590, Toán 430–570, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.314 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Johnson & Wales University-Providence là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.419 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.314 USD.

Johnson & Wales University-Providence có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng merit qua International Presidential Scholarship khi nộp hồ sơ nhập học, và Visit Award nếu đến thăm trường. Các grant dựa trên nhu cầu của JWU loại trừ sinh viên quốc tế hoặc không nói rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Johnson & Wales University-Providence?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Johnson & Wales University-Providence là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,4%.

Tổng chi phí / năm
60.314 USD≈ 1,57 tỷ ₫
học phí 42.419 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1914
Số sinh viên
4.263
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Providence
227 người
0,1% dân số140 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Johnson & Wales University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
8 Abbott Park Place, Providence, RI 02903-3703
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.314 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.419 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.419 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.800 USD≈ 516 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.314 USD≈ 1,57 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích chỉ nói tư cách được xác định khi xét hồ sơ nhập học, không nêu rõ sinh viên quốc tế và không khẳng định không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Giảm học phí1
  • International Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngAwards vary

    Học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế mới nhập học nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • JWU Visit Award/GrantThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 5.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang ghi rõ cả sinh viên trong nước và quốc tế, nhưng cần đến thăm trường, và mốc Fall 2026.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit by Dec 31, Mar 1 or May 1 of senior year

  • Early FAFSA AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA, thường chỉ dành cho người đủ điều kiện liên bang; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1

  • JWU PledgeKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế khỏi grant này.

  • JWU Residential Experience GrantKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế.

  • JWU Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit before December 1 of senior year of high school

  • Presidential Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ có dành cho sinh viên quốc tế hay không; đã có học bổng riêng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The JWU PledgeChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Wildcat GrantKhông nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang loại trừ rõ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–590
SATToán200800430–570
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 75mỗi phần ≥ 15
DETDuolingo10160≥ 105mỗi phần ≥ 90

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action 1 (học kỳ mùa thu) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action 2 (học kỳ mùa thu) (EA)
    Hạn nộp+80 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (học kỳ mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn cuối rolling cho học kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
GDES1020 DESIGN THEORY AND PRACTICE (3)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
IDES1010 INTRODUCTION TO 3D DESIGN (3)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 3400
APArt History3+3 tín chỉ
ART3020 ART HISTORY
APBiology3+3 tín chỉ
SCI1015 INTRODUCTION TO LIFE SCIENCE (3)
APBiology4+4 tín chỉ
BIO1011 GENERAL BIOLOGY - CELLULAR (3) BIO1016 GENERAL BIOLOGY LABORATORY - CELLULAR (1)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH1040 CALCULUS I (3)
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH1040 CALCULUS I (3)
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH1040 CALCULUS I (3) MATH2040 CALCULUS II (3)
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM1000 FOUNDATIONS IN CHEMISTRY (3) CHM1006 FOUNDATIONS IN CHEMISTRY LABORATORY (1)
APChemistry4+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3) LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI1001 INTRODUCTION TO POLITICAL SCIENCE (3)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ELCT1999 1000 LEVEL FREE ELECTIVE (3)
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIS1000 PROBLEM SOLVING AND PROGRAMMING CONCEPTS (3)
APDrawing3+3 tín chỉ
GDES1000 DRAWING FOR DESIGN (3)
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG1020 RHETORIC & COMPOSITION I (3)
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST1999 HISTORY 1000 LEVEL COURSE (3)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3) LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE (3.0)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3) LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3) LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3)
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1001 MACROECONOMICS (3)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON1002 MICROECONOMICS (3)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
ART1999 ART 1000 LEVEL COURSE (3)
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY1011 GENERAL PHYSICS I (3) PHY1016 GENERAL PHYSICS I LABORATORY (1)
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY1022 GENERAL PHYSICS II (3) PHY1026 GENERAL PHYSICS II LABORATORY (1)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY2011 PHYSICS I (3) PHY2016 PHYSICS I LABORATORY (1)
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
SCI2999 SCIENCE 2000 LEVEL COURSE (3)
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH1030 PRECALCULUS
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC1001 INTRODUCTORY PSYCHOLOGY (3)
APResearch3+3 tín chỉ
RSCH2050 WORKSHOP IN ACQUIRING SOCIAL RESEARCH SKILLS (3)
APSeminar3+3 tín chỉ
ILS2999 INTERGRATIVE LEARNING 2000 LEVEL
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I (3)
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I (3) SPAN1002 CONVERSATIONAL SPANISH II (3)
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
LANG1999 LANGUAGES 1000 LEVEL ELECTIVE (3) SPAN1001 CONVERSATIONAL SPANISH I (3) SPAN1002 CONVERSATIONAL SPANISH II (3)
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
ASCI1999 ARTS & SCIENCES 1000 LEVEL ELECTIVE (3.0)
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH2001 STATISTICS I (3)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
HIST3200 AMERICAN GOVERNMENT (3)
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST1999 HISTORY 1000 LEVEL COURSE (3)
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST2100 U.S. HISTORY FROM COLONIAL TIMES TO 1876 (3) HIST2200 U.S. HISTORY SINCE 1877 (TO THE PRESENT) (3)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST2002 WORLD HISTORY SINCE 1500 (3)

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.418 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.802 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1914
Số sinh viên
4.263
SV bậc đại học
3.868
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJohnson & Wales University-Providence
Bang Rhode IslandProvidence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu