English
USMỹHuntingdon
Juniata College

Juniata College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Juniata College: học phí quốc tế 58.580 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.850 USD, tỉ lệ nhận 78,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 560–650, ACT 22–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.850 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Juniata College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.580 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.850 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Juniata College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Juniata College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,9%.

Tổng chi phí / năm
71.850 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 58.580 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
1.270
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Huntingdon
khoảng 38 người
0,6% dân số38 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Huntingdon
khoảng 38 người
0,1% dân số38 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • JuniataCollege2025Kênh của trường
  • Video Production Team | Juniata College2022Kênh của trường
  • JuniataCollege2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1700 Moore St, Huntingdon, PA 16652-2196
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.850 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.580 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.580 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.100 USD≈ 368 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.850 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Juniata academic merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Standard merit scholarships have no early deadline; some competitive scholarships do.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800560–650
ACTtổng13622–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Kết quả Early Decision chậm nhất (ED)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Kết quả Early Action được công bố chậm nhất vào ngày này (EA)
    Kết quả+123 ngày
  6. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  7. Hạn nộp matriculation fee
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR-1XXTR
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR-1XXTR
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HS-1XXTR
APArt History4+3 tín chỉ
AH-1XXTR
APBiology4+3 tín chỉ
BI-1XXTR
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA-130
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MA-130 & MA-2XXTR
APChemistry4+3 tín chỉ
CH-1XXTR
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CN-1XXTR
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PS-1XXTR
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS-110
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
IT-110
APDrawing4+3 tín chỉ
AR-1XXTR
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EN-1XXTR
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN-1XXTR
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ESS-1XXTR
APEuropean History4+3 tín chỉ
ND-1XXTR
APEuropean History5+3 tín chỉ
HS-1XXTR
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FR-1XXTR
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GR-1XXTR
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GL-105
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
WL-1XXTR
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
WL-1XXTR
APLatin4+3 tín chỉ
WL-1XXTR
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EB-222
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EB-223
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MS-1XXTR
APPhysics 14+3 tín chỉ
PC-2XXTR
APPhysics 24+3 tín chỉ
PC-2XXTR
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PC-2XXTR
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PC-2XXTR
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA-100
APPsychology4+3 tín chỉ
PY-101
APResearch4+3 tín chỉ
ND-1XXTR
APSeminar4+3 tín chỉ
ND-1XXTR
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SP-1XXTR
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SP-1XXTR
APStatistics4+4 tín chỉ
MA-205
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PS-101
APUnited States History4+3 tín chỉ
ND-1XXTR
APUnited States History5+3 tín chỉ
HS-1XXTR
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
ND-1XXTR
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HS-1XXTR

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

71 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.918 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.571 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
132 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1876
Số sinh viên
1.270
SV bậc đại học
1.191
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKJuniata College
Bang PennsylvaniaHuntingdon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu