English
USMỹKalamazoo
Kalamazoo College

Kalamazoo College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Kalamazoo College: học phí quốc tế 65.265 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.381 USD, tỉ lệ nhận 75,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84, Duolingo 130.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được tự động xét merit scholarship $44,000–$52,000 mỗi năm. Need-based aid cũng có thể xin, nhưng trường mô tả nguồn aid này là hạn chế và yêu cầu nộp mẫu aid quốc tế cùng hồ sơ.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–700, Toán 580–680, ACT 20–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 84 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.381 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.562 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kalamazoo College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.265 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.381 USD.

Kalamazoo College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được tự động xét merit scholarship $44,000–$52,000 mỗi năm. Need-based aid cũng có thể xin, nhưng trường mô tả nguồn aid này là hạn chế và yêu cầu nộp mẫu aid quốc tế cùng hồ sơ.

Điều kiện tiếng Anh vào Kalamazoo College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Kalamazoo College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,3%.

Tổng chi phí / năm
84.381 USD≈ 2,2 tỷ ₫
học phí 65.265 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
75,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL84DET130
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1833
Số sinh viên
1.278
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kalamazoo
khoảng 111 người
0,2% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kalamazoo–Portage
779 người
0,3% dân số260 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ian Burr2023Vlog
  • Kalamazoo College2025Kênh của trường
  • Kalamazoo College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Information Services; 1200 Academy, Kalamazoo, MI 49006
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
84.381 USD≈ 2,2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
65.265 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.265 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Phí bắt buộc693 USD≈ 18,1 triệu ₫
Ký túc + ăn13.803 USD≈ 360 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.020 USD≈ 26,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Đi lại1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên84.381 USD≈ 2,2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóFirst-year applicants quốc tế được xét merit-based scholarships cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường nói là need aware trong tuyển sinh, nhưng đoạn trích không nêu rõ chính sách này áp dụng riêng cho sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể xin need-based aid, sinh viên quốc tế phải dùng ISFAA hoặc mẫu International Student Financial Aid Application của trường.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Khác1
  • Global Leadership Scholarship (GLS)Toàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trườngToàn phần

    Học bổng GLS được nêu rõ là dành cho một số sinh viên quốc tế nhập học mới.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Common Application fully completed by November 1; admission decision received by December 18, 2025.

  • Merit-Based ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường44.000 – 52.000 USD/năm≈ 1,15 tỷ ₫ – 1,36 tỷ ₫

    Tất cả sinh viên quốc tế được nêu rõ là đủ điều kiện nhận học bổng merit-based này.

  • Van Dolson ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Học sinh Việt Nam là non-U.S. citizen có thể đủ điều kiện nếu là UWC applicant.

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/11Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 15/11Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.75
4.025%3.75–3.9932%3.50–3.7418%3.25–3.4916%3.00–3.247%2.50–2.991%2.00–2.491%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp38%
ACTcó nộp5%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 84
DETDuolingo10160≥ 130mỗi phần ≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
350 USDi≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày gửi kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Ngày gửi kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+64 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Ngày gửi kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+182 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học $350 (không hoàn lại)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên mỗi môn được 1 đơn vị tín chỉ khi nhập học; riêng AP Pre-Calculus không được tính tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm trở lên được xét 1 đơn vị tín chỉ cho mỗi lĩnh vực môn học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm A-Level từ hạng C trở lên có thể được Registrar cấp tín chỉ khi nhập học, tùy xét từng trường hợp.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTX-ELEC
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTX-ELEC
APArt History4+1 tín chỉ
ARTX-ELEC
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL-ELEC
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 112
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 113
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 112
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 110
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHIN 103
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POLS-ELEC
APComputer Science A4+1 tín chỉ
COMP 150
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
COMP-ELEC
APDrawing4+1 tín chỉ
ARTX-ELEC
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENGL-ELEC
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENGL-ELEC
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENVS-ELEC
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST-ELEC
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 201 (or higher)
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GERM 201 (or higher)
APHuman Geography4+1 tín chỉ
IDSY-ELEC
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
LANG-ELEC
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JAPN 103
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON-ELEC
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON-ELEC
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSC 105 (prereq. course for major)
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS-ELEC
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 152
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 150
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201 (or higher)
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201 (or higher)
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 260
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
POLS-ELEC
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST-ELEC
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST-ELEC

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.590 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.137 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
137 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1833
Số sinh viên
1.278
SV bậc đại học
1.149
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKalamazoo College
Bang MichiganKalamazoo, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%
SV / giảng viên
11 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
64

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu