English
USMỹKankakee
Kankakee Community College

Kankakee Community College

  • Công lập

Kankakee Community College: học phí quốc tế 18.720 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.208 USD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.208 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua KCC online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kankakee Community College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.208 USD.

Kankakee Community College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại KCC không được xin merit scholarship (chỉ từ năm hai); SV quốc tế có thể nhận athletic scholarship nếu được huấn luyện viên tuyển. Aid liên bang/bang cần là công dân Mỹ hoặc eligible noncitizen, còn need-based aid của trường cho SV quốc tế không rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Kankakee Community College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 68, Duolingo 100.

Tổng chi phí / năm
35.208 USD≈ 918 triệu ₫
học phí 18.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
12 ngành STEM
Thành lập
1966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kankakee
Gần như không có
Cả vùng Kankakee
68 người
0,1% dân số44 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kankakee Community College2024Dạo khuôn viên
  • WCIA News2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 College Drive, Kankakee, Illinois
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
35.208 USD≈ 918 triệu ₫
Học phí quốc tế
18.720 USD≈ 488 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.720 USD≈ 488 triệu ₫
Ký túc + ăn10.400 USD≈ 271 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.512 USD≈ 39,4 triệu ₫
Các khoản kháci4.576 USD≈ 119 triệu ₫
Tổng chi phí một năm35.208 USD≈ 918 triệu ₫

Học phí một năm của sinh viên quốc tế (visa F-1) tính theo $624 mỗi tín chỉ cho 30 tín chỉ, theo mức out-of-state.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng1
  • KCC Athletic ScholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường18.720 USD/năm≈ 488 triệu ₫

    Gói quốc tế cho thấy SV quốc tế có thể chơi thể thao và nhận athletic scholarship, nhưng chỉ khi được head coach tuyển.

  • KCC Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Danh sách học bổng Foundation không tải được nên không rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: May 1

  • KCC academic (merit-based) scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang cho phép sinh viên quốc tế nộp đơn học bổng theo thành tích (từ năm hai), nên học bổng này không loại trừ họ như giá trị 'No'.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
250 USD≈ 6,52 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
KCC online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa xuân (sinh viên mới nộp từ nước ngoài) (RD)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên mới từ nước ngoài, kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cho học kỳ mùa thu (sinh viên mới nộp từ nước ngoài) (RD)
    Hạn nộp+259 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên mới từ nước ngoài, kỳ mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • KCC quy đổi tín chỉ cho hầu hết các môn AP từ điểm 3 trở lên, nhưng chỉ nhận số giờ tín chỉ giới hạn theo kỳ thi.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APArt History3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1613
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Elective
APFrench Language3+3 tín chỉ
FREN 2713
APGerman Language3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APLatin3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APSpanish Language3+4 tín chỉ
SPAN 2514
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
SPAN 2913
APStudio Art: 2-D Design3+3 tín chỉ
APStudio Art: 3-D Design3+3 tín chỉ
ARTS 1813
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ARTS 1503
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Humanities Elective
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
ECON 1553
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
ECON 1563
APEuropean History3+3 tín chỉ
Elective
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
PLSC 1553
APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
PLSC 1513
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1513
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1813
APU.S. History3+3 tín chỉ
Elective
APWorld History3+3 tín chỉ
Elective
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 2515
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2524
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 1774
APPrecalculus3+3 tín chỉ
Math Elective
APBiology3+
BIOL 1514, BIOL 1514, BIOL 1524
APChemistry3+
CHEM 1614, CHEM 1614 & CHEM 1624
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC 2513
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 2513
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1584
APPhysics 1: Algebra-based3+4 tín chỉ
PHYS 1514
APPhysics 2: Algebra-based3+4 tín chỉ
PHYS 1524
APPhysics C3+4 tín chỉ
PHYS 1514, PHYS 2614

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành12 STEM
Agriculture, GeneralCao đẳng
Thu nhập 45.683*
Biology, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 44.758*
ChemistryCao đẳng
STEMThu nhập 51.597*
Communication and Media StudiesCao đẳng
Thu nhập 43.243*
Computer Software and Media ApplicationsCao đẳng
STEMThu nhập 41.737*
Construction Engineering Technology/TechnicianCao đẳng
STEMThu nhập 71.367*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Education, GeneralCao đẳng
Thu nhập 41.787*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
English Language and Literature, GeneralCao đẳng
Thu nhập 36.134*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Graphic CommunicationsCao đẳng
STEMThu nhập 36.221*
HistoryCao đẳng
Thu nhập 38.929*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 43.763Nợ 7.000
PhysicsCao đẳng
STEMThu nhập 63.321*
Political Science and GovernmentCao đẳng
Thu nhập 45.147*
Psychology, GeneralCao đẳng
Thu nhập 39.288*
SociologyCao đẳng
Thu nhập 44.144*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.767 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.835 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1966
SV bậc đại học
1.985
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKankakee Community College
Bang IllinoisKankakee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu