English
USMỹKeene
Keene State College

Keene State College

  • Công lập

Keene State College: học phí quốc tế 26.840 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.049 USD, tỉ lệ nhận 90,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Keene State có học bổng merit giới hạn cho sinh viên quốc tế, gồm International Scholarship tối đa $8,000. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.049 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Keene State College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.049 USD.

Keene State College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Keene State có học bổng merit giới hạn cho sinh viên quốc tế, gồm International Scholarship tối đa $8,000. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Keene State College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Keene State College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.049 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 26.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1909
Số sinh viên
2.822
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Keene
Gần như không có
Cả vùng Keene
90 người
0,1% dân số11 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
229 Main Street Keene, New Hampshire 03435
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.049 USD≈ 1,1 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
26.840 USD≈ 700 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.840 USD≈ 700 triệu ₫
Ký túc + ăn13.766 USD≈ 359 triệu ₫
Các khoản kháci1.443 USD≈ 37,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.049 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit scholarships được quyết định khi nhận vào trường, nhưng không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế hay không cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/thường trú Mỹ) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • First-year merit awards (President's, Dean's, Enrichment, Promise)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Bảng chỉ chia theo in-state/out-of-state và GPA, không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Keene State College Merit Scholarships (President's, Dean's, Enrichment, Promise)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Bảng chia theo GPA và in-state/out-of-state, không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Keene State GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên nhu cầu và xét qua FAFSA, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Red & White ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch/diện quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuối trong thời gian có thể nộp biểu mẫu sức khỏe
    Kháccòn78ngày
  2. Hạn nộp bảng điểm THPT hoặc đại học cuối cùng
    Giấy tờ+82 ngày
  3. Ngày chuyển vào ở và định hướng cho sinh viên mới
    Định hướng+101 ngày
  4. Ngày đầu tiên của lớp học
    Khác+102 ngày
  5. Hạn nộp biểu mẫu sức khỏe
    Khác+229 ngày
  6. Hạn nộp bảng điểm THPT hoặc đại học cuối cùng
    Giấy tờ+273 ngày
  7. Hạn thanh toán học phí, lệ phí, chỗ ở và ăn ở học kỳ
    Khác+302 ngày
  8. Ngày chuyển vào ở của sinh viên năm nhất
    Khác+315 ngày
  9. Ngày bắt đầu lớp học
    Khác+319 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
IAART-188
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
IAART-103
APArt History3+4 tín chỉ
IAART-110
APBiology4+8 tín chỉ
INBIO-110, INBIO-111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-211*
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH-211*, MATH-212
APChemistry4+8 tín chỉ
INCHEM-111, CHEM-112
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
ISPOSC-240
APComputer Science A3+4 tín chỉ
ISCS-140
APDrawing3+4 tín chỉ
IAART-120
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ITW-101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
IHENG-188
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
IIENST-150
APEuropean History3+8 tín chỉ
IHHIST-188
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
IHFR-188
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
IHGER-102
APHuman Geography3+4 tín chỉ
ISENST-203
APLatin3+4 tín chỉ
IHML -188
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ISECON-104
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON-103
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MU-151
APPhysics 13+4 tín chỉ
general INPHYS-188 credit only
APPhysics 14+4 tín chỉ
INPHYS-141
APPhysics 23+4 tín chỉ
general INPHYS-188 credit only
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-142
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-242
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
INPHYS-141
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
INPHYS-241
APPsychology3+4 tín chỉ
ISPSYC-101
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
IHSP-102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SP-201
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH-141* Satisfies IQL 101 requirement
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
ISPOSC-210
APUnited States History3+8 tín chỉ
IHIST-161, HIST-162
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
IHHIST-111, HIST-112

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.368 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.649 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1909
Số sinh viên
2.822
SV bậc đại học
2.699
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKeene State College
Bang New HampshireKeene, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu