English
USMỹKent
Kent State University at Kent

Kent State University at Kent

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Kent State University at Kent: học phí quốc tế 24.298 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.362 USD, tỉ lệ nhận 86,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận Global Scholarship dựa trên GPA (4.300-15.000 USD/năm, gia hạn được) và học bổng này chỉ là một phần chi phí. Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 500–610, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.362 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kent State University at Kent là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.298 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.362 USD.

Kent State University at Kent có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận Global Scholarship dựa trên GPA (4.300-15.000 USD/năm, gia hạn được) và học bổng này chỉ là một phần chi phí. Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Kent State University at Kent?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Kent State University at Kent là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,3%.

Tổng chi phí / năm
42.362 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 24.298 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
97 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
24.853
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Thanh CaoViệt Nam[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kent
khoảng 30 người
0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Akron
1.612 người
0,2% dân số871 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kent State University Admissions2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
625 Loop Road, 106 Van Campen Hall, Kent, OH 44242
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.362 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.298 USD≈ 634 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.298 USD≈ 634 triệu ₫
Ký túc + ăn14.360 USD≈ 375 triệu ₫
Các khoản kháci3.704 USD≈ 96,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.362 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Mức này áp dụng cho 12–18 tín chỉ mỗi năm học; phí chương trình và học phần đặc biệt tính thêm.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói Global Scholarship được xét tự động khi được nhận vào trường, nhưng câu đó không tự nêu đối tượng quốc tế, nên theo quy tắc trích dẫn tôi để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế; Global Scholarship thì không cần đơn riêng, nhưng chưa rõ với aid khác.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Global ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.300 – 15.000 USD/năm≈ 112 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng dành cho mọi sinh viên quốc tế bậc cử nhân mới nhập học đã được nhận vào trường, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện (diện F-1).

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Must be admitted by July 1 (Fall), November 1 (Spring), March 1 (Summer)

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nằm trên trang dành cho SV quốc tế và có mức cộng với Global Scholarship, nhưng trang không nêu rõ riêng đối tượng quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Honors application by December 1 (Spring) or January 15 (Fall)

  • Polatajko Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: August 1 (Fall); January 10 (Spring)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–630
SATToán200800500–610
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ESL Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mở đăng ký Destination Kent State cho học kỳ mùa thu
    Định hướngkhoảng91ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Fall (học sinh quốc tế năm nhất)
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được cấp tín chỉ đại học; cách áp dụng cho ngành học cần hỏi văn phòng khoa/college.

    Điểm được tính12345
  • Trang dành cho Việt Nam cho biết trường có miễn giảm tín chỉ cho thí sinh học chương trình IB, nhưng trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Trang dành cho Việt Nam cho biết trường có miễn giảm tín chỉ cho thí sinh học A Level, nhưng trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

97 ngành
Đang hiện 80 / 97 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.388 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.179 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1910
Số cơ sở
8
Số sinh viên
24.853
SV bậc đại học
19.320
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKent State University at Kent
Bang OhioKent, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu