English
USMỹGambier
Kenyon College

Kenyon College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Kenyon College: học phí quốc tế 72.880 USD/năm, tổng chi phí một năm 96.940 USD, tỉ lệ nhận 31%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế có thể xin need-based aid của Kenyon bằng CSS Profile hoặc mẫu aid riêng của trường, và phải xin ngay lúc nộp hồ sơ. Các trang được đưa không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 31% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–743, Toán 678–760, ACT 31–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 96.940 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App or Coalition App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kenyon College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.880 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 96.940 USD.

Kenyon College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xin need-based aid của Kenyon bằng CSS Profile hoặc mẫu aid riêng của trường, và phải xin ngay lúc nộp hồ sơ. Các trang được đưa không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit scholarship hay không.

Tỉ lệ nhận của Kenyon College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 31%.

Tổng chi phí / năm
96.940 USD≈ 2,53 tỷ ₫
học phí 72.880 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
31%
SV quốc tế
12,2%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1824
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Gambier
Gần như không có
Cả vùng Mount Vernon
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Tara Ford2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Kenyon College, Gambier, OH 43022
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
96.940 USD≈ 2,53 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.880 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.880 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,13 triệu ₫
Ký túc + ăn9.080 USD≈ 237 triệu ₫
Các khoản kháci14.630 USD≈ 382 triệu ₫
Tổng chi phí một năm96.940 USD≈ 2,53 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi applicant năm nhất được xét merit, nhưng không nói rõ có cần đơn riêng không và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có câu nào nói việc xét tuyển sinh viên quốc tế không tính khả năng chi trả. Trang chỉ nói nếu được nhận mà không có aid thì sau này không được xét aid.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile (mã 1370) hoặc mẫu Online International Financial Aid Application của Kenyon.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng2Khác1
  • Kenyon Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi applicant năm nhất được xét, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho ứng viên năm nhất nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholarships for Ohio StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng dành cho người cư trú ở Ohio hoặc đang học trung học ở Ohio; không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận họ bị loại trừ.

  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói Talent Scholarships có mở cho sinh viên quốc tế hay học sinh Việt Nam hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Talent Scholarships (writing, music, studio art)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế với học bổng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
31%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–743
SATToán200800678–760
ACTtổng13631–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common App or Coalition App
Đặt cọc nhập học
350 USD≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision Option 1 (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision Option 2 (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APBiology3+
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 115
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 115
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 112
APCalculus BC: AB Subscore4+
MATH 111
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 121
APChinese Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHNS 213-214Y
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
SCMP 118/COMP 118
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 213Y-214Y
APGerman Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 213Y-214Y
APItalian Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 213Y-214Y
APJapanese Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 213Y-214Y
APLatin4+
LATN 201-202
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
APMusic Theory3+
see department for placement
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 101
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUSC 121Y
APPhysics 14+2 tín chỉ
APPhysics 24+2 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+2 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+2 tín chỉ
PHYS 140
APPsychology5+2 tín chỉ
PSYC 100/110
APSpanish Language and Culture3+
Satisfies language requirement
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 213Y-214Y
APSpanish Literature and Culture3+
Satisfies language requirement
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 213Y-214Y
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 106
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
90%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.830 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
80%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.627 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1824
SV bậc đại học
1.732
SV quốc tế
12,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKenyon College
Bang OhioGambier, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu