English
USMỹFlint
Kettering University

Đại học KetteringKettering University

  • Tư thục

Đại học Kettering: học phí quốc tế 48.470 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.250 USD, tỉ lệ nhận 78,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 580–670, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.250 USD. Trừ 1.500 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 59.750 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Kettering University Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Kettering là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.250 USD.

Đại học Kettering có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp không khẳng định rõ sinh viên quốc tế năm nhất được xét Merit Scholarship hay need-based aid, nên tất cả vẫn là Unclear. Trang quốc tế còn nói hỗ trợ tài chính không dễ có và yêu cầu chứng minh tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Kettering?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Kettering là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,7%.

Tổng chi phí / năm
61.250 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 48.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
Số sinh viên
1.459
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Flint
52 người
0,1% dân số
Cả vùng Flint
455 người
0,1% dân số83 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kettering University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1700 University Avenue, Flint, MI 48504-6214
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.250 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.470 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.470 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Ký túc + ăn10.400 USD≈ 271 triệu ₫
Các khoản kháci2.380 USD≈ 62,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.250 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4Khác3Tài năng2Thành tích (merit)2
  • Phi Theta Kappa ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫

    Mở cho sinh viên chuyển tiếp quốc tế nhưng không dành cho sinh viên năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Affinity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch; điều kiện dựa vào quan hệ gia đình với Kettering nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Must apply before first academic term

  • Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mỗi học bổng có tiêu chí riêng, trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: April 1

  • Esports ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 1 at 11:59 p.m.

  • Ford STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Ford STEM yêu cầu công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng đây chỉ là điều kiện của một học bổng, không phải phủ định toàn trường.

    Hạn: Rolling until positions filled

  • GM STEM Opportunity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch, nhưng ưu tiên người có FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có được xét không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling until positions are filled

  • Kettering University Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói ủy ban xét mọi hồ sơ đã được nhận, không nêu rõ sinh viên quốc tế năm nhất, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Kettering University Robotics and Drone ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15 at 11:59 p.m.

  • Lear Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có hướng dẫn cho người nộp ngoài Mỹ, nhưng chỉ dành cho con của nhân viên Lear nên chưa rõ.

  • PHINIA Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng PHINIA yêu cầu công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng đây là loại trừ của một học bổng cụ thể, không phải phủ định toàn trường.

    Hạn: Rolling until positions filled

  • Piston Group Co-op Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch nhưng yêu cầu FAFSA trước khi nộp đơn nên chưa rõ.

    Hạn: Rolling until positions are filled

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800580–670
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Kettering University Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Winter (tháng 1)
    Giấy tờ+46 ngày
  3. Ngày công bố quyết định Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn ưu tiên Regular Admission (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Ngày công bố quyết định Regular Admission Priority (RD)
    Kết quả+123 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Spring (tháng 4)
    Giấy tờ+136 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ Summer (tháng 7)
    Giấy tờ+227 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Kettering xét tín chỉ AP theo từng môn và điểm yêu cầu; Statistics được ghi nhận từ điểm 3.

    Điểm được tính12345
  • Tín chỉ IB phụ thuộc môn và cấp độ; một số môn Higher Level được ghi nhận từ điểm 5.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP cần thiết phụ thuộc vào từng môn trong bảng quy đổi của trường.

  • Tín chỉ IB Higher Level được xét theo từng môn và mức điểm trong bảng IBO.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAP African-American Studies4+4 tín chỉ
SSCI-297
APArt History4+4 tín chỉ
HUMN-297
APArt Studio 2-D Design4+4 tín chỉ
HUMN-297
APArt Studio 3-D Design4+4 tín chỉ
HUMN-297
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-101
APCalculus AB Subgrade4+4 tín chỉ
MATH-101
APCapstone4+4 tín chỉ
LA-197
APChinese Language & Culture4+4 tín chỉ
LA-197
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
SSCI-297
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS-101
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS-297
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
HUMN-297
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
HUMN-297
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL-297
APEuropean History4+4 tín chỉ
SSCI-297
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
LA-197
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LA-197
APJapenese Language and Culture4+4 tín chỉ
LA-197
APLatin4+4 tín chỉ
LA-197
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-201
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-201
APMusic Theory4+4 tín chỉ
HUMN-297
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC-297
APResearch4+4 tín chỉ
LA-297
APSeminar4+4 tín chỉ
LA-297
APStatistics3+4 tín chỉ
BUSN-271
APU.S. Government and Politics4+4 tín chỉ
SSCI-297
APU.S. History4+4 tín chỉ
HIST-297
APWorld History4+4 tín chỉ
SSCI-297
APBiology4+
BIOL-141 & BIOL-142
APCalculus BC4+
MATH-101 & MATH-102
APPhysics C, Part I-Mechanics4+
PHYS-114 & PHYS-115
APPhysics C, Electricity & Magnetism4+
PHYS-224 & PHYS-225

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

15 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
94.823 USD≈ 2,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.275 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Số sinh viên
1.459
SV bậc đại học
1.205
Sinh viên năm nhất
294
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKettering University
Bang MichiganFlint, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu