English
USMỹMalta
Kishwaukee College

Kishwaukee College

  • Công lập

Kishwaukee College: học phí quốc tế 13.680 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 23.021 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 23.021 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua International Students Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kishwaukee College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.680 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 23.021 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Kishwaukee College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 23.021 USD≈ 600 triệu ₫
học phí 13.680 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL61
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1968
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
21193 Malta Road, Malta, IL 60150
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 23.021 USD≈ 600 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
13.680 USD≈ 357 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng1Khác1
  • Academic Achievement Scholarship (President's Scholar / College Scholar)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học địa phương hoặc học tại nhà trong khu vực; không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa kết luận được là loại trừ.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên tham gia đội thể thao Kish hiện tại, không nói điều kiện quốc tế.

  • College ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ được mô tả cho nhóm in-district; trang không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dual Credit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng này dành cho người học ở khu vực trường và đã học tín chỉ kép; không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận là loại trừ.

  • Kish Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về sinh viên quốc tế cho từng học bổng Foundation; catalog lại nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận scholarships.

  • President’s ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng chỉ được mô tả cho nhóm in-district; trang không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Students Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hồ sơ sinh viên quốc tế cho học kỳ Spring (bắt đầu tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn hồ sơ sinh viên quốc tế cho học kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+243 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Kish có thể xét cấp tín chỉ AP khi điểm từ 3 trở lên; cần gửi kết quả AP chính thức.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 211
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 212
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
IAI (GECC) M1900-0
APCalculus AB4+5 tín chỉ
APCalculus BC3+3 tín chỉ
IAI (GECC) M1900-0
APCalculus BC4+5 tín chỉ
APChemistry3+3 tín chỉ
APChemistry4+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM Elective
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
HUM Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART Studio Electives
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HUM Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
Electives
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
Electives
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM Elective
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
HUM Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
HUM Elective
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
HUM Elective
APLatin3+6 tín chỉ
HUM Elective
APLatin5+9 tín chỉ
HUM Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective Credit
APStatistics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

58 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành9 STEM
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 46.128Nợ 7.992
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 47.090Nợ 8.150
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Radiologic Technology, A.A.S.Ngành giới hạn chỗ
Security Science and TechnologyCao đẳng
STEMThu nhập 43.839*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.657 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.532 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
140 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1968
SV bậc đại học
1.936
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKishwaukee College
Bang IllinoisMalta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu