English
USMỹKutztown
Kutztown University of Pennsylvania

Kutztown University of Pennsylvania

  • Công lập

Kutztown University of Pennsylvania: học phí quốc tế 25.528 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.055 USD, tỉ lệ nhận 90,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Kutztown có học bổng merit và aid dựa trên nhu cầu dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất (áp dụng cho khóa nhập học 2026-27), cộng giảm học phí tự động khoảng $7,500 mỗi năm. Chưa rõ trường có need-blind hay yêu cầu CSS Profile không.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 550–640. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.055 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Kutztown University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.528 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.055 USD.

Kutztown University of Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Kutztown có học bổng merit và aid dựa trên nhu cầu dành riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất (áp dụng cho khóa nhập học 2026-27), cộng giảm học phí tự động khoảng $7,500 mỗi năm. Chưa rõ trường có need-blind hay yêu cầu CSS Profile không.

Điều kiện tiếng Anh vào Kutztown University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Kutztown University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,8%.

Tổng chi phí / năm
33.055 USD≈ 862 triệu ₫
học phí 25.528 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
90,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
7.341
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kutztown University
Gần như không có
Cả vùng Reading
1.193 người
0,3% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kabyar Hninn Set2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
International Office - Old Main 24, 425 Baldy Road, Kutztown, PA 19530
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
33.055 USD≈ 862 triệu ₫
Học phí quốc tế
25.528 USD≈ 666 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.528 USD≈ 666 triệu ₫
Ký túc + ăn12.978 USD≈ 338 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.055 USD≈ 862 triệu ₫

Đây là mức Tuition and Fees của chương trình Bachelor's khi không áp dụng discount.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chung nói trường tự động xét merit khi nhận hồ sơ, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế. Trang quốc tế không nói rõ merit có được xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa có căn cứ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói có thể nộp đơn Avalanche online sau khi nộp hồ sơ nhập học, không nêu CSS Profile hay tên mẫu aid riêng, nên chưa rõ yêu cầu chính xác.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Khác2Giảm học phí1
  • International Avalanche Awards (Needs-Based)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 – 4.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 104 triệu ₫

    Giải thưởng này nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế và ghi rõ dựa trên nhu cầu tài chính, nên là Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International First Year (Freshman) Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.500 – 6.000 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Đây là học bổng được đặt riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên là Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Tuition Discount / ReductionGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.500 USD/năm≈ 196 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân được giảm học phí tự động nên là Yes.

  • Board of Governors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • KU Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mở cho sinh viên mới và hiện tại, nhưng không nêu rõ nhóm sinh viên quốc tế.

    Hạn: November 1st to March 22nd

  • Kutztown University Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Scholarship profile due between November 1 and March 15 (international page) / March 22 (financial aid page)

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu freshmen và mức out-of-state, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA nhưng không nói sinh viên quốc tế Việt Nam có thể dùng FAFSA hoặc nhận học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800550–640

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ nhập học mùa Xuân (tháng 1) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế nhập học mùa Xuân (tháng 1)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học quốc tế mùa Xuân (tháng 1)
    Đặt cọc+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ nhập học mùa Thu (tháng 8) (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ quốc tế nhập học mùa Thu (tháng 8)
    Hạn nộp+259 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học quốc tế mùa Thu (tháng 8)
    Đặt cọc+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên ở một số môn có thể được xét quy đổi tín chỉ tại KU.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART031
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART032
APArt History3+3 tín chỉ
ARH024
APArt History4+6 tín chỉ
ARH024, ARH025
APArt History5+9 tín chỉ
ARH024, ARH025 and ARH026
APBiology3+4 tín chỉ
BIO104
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT181
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MAT181 and MAT182
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT181
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT181 and MAT182
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM100/101
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
CHI101, CHI102, CHI103, CHI104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL125
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC135
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CSC135 and CSC243
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC130
APComputer Science Principles5+6 tín chỉ
CSC130 and CSC135
APDrawing3+3 tín chỉ
FAR015
APDrawing5+6 tín chỉ
FAR015 and FAR016
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
CMP100 and ENG024
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG010 and CMP100
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO130
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS014
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS014 and HIS015
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FRE101, FRE102, FRE103 and FRE104
APFrench Language and Culture4+15 tín chỉ
FRE101, FRE102, FRE103, FRE104 and FRE212
APFrench Language and Culture5+18 tín chỉ
FRE101, FRE102, FRE103, FRE104, FRE212 and FRE302
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GER101, GER102, GER103 and GER104
APGerman Language and Culture4+15 tín chỉ
GER101, GER102, GER103, GER104 and GER211
APGerman Language and Culture5+18 tín chỉ
GER101, GER102, GER103, GER104, GER211, and GER302
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO011
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO012
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS102
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY040/041
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY042/043
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY102
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY100/101
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH115
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY011
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPA101, SPA102, SPA103 and SPA104
APSpanish Language and Culture4+15 tín chỉ
SPA101, SPA102, SPA103, SPA104 and SPA212
APSpanish Language and Culture5+18 tín chỉ
SPA101, SPA102, SPA103, SPA104, SPA212 and SPA302
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT140
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS025
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS025 and HIS026
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS014
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS014, HIS015

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.775 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.309 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1866
Số sinh viên
7.341
SV bậc đại học
6.180
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKKutztown University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaKutztown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu