English
USMỹEaston
Lafayette College

Lafayette College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Lafayette College: học phí quốc tế 70.486 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.536 USD, tỉ lệ nhận 31,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận cả merit (tự động xét) lẫn need-based aid, và trường đáp ứng 100% nhu cầu đã xác định. Tuy nhiên trường là need-aware và yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 31,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 680–760, ACT 31–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.536 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lafayette College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.486 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.536 USD.

Lafayette College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận cả merit (tự động xét) lẫn need-based aid, và trường đáp ứng 100% nhu cầu đã xác định. Tuy nhiên trường là need-aware và yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Lafayette College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Lafayette College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 31,5%.

Tổng chi phí / năm
74.536 USD≈ 1,94 tỷ ₫
học phí 70.486 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
31,5%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
6,9%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1826
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Easton
khoảng 123 người
0,4% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lafayette College2025Kênh của trường
  • Travel Bringer2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
High St, Easton, PA 18042-1768
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
74.536 USD≈ 1,94 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
70.486 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.486 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Phí bắt buộc360 USD≈ 9,39 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân940 USD≈ 24,5 triệu ₫
Đi lại1.750 USD≈ 45,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên74.536 USD≈ 1,94 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên không cần nộp đơn riêng xin merit; hội đồng tuyển sinh tự đề cử và báo kết quả cùng lúc với quyết định nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy trên trang nguồn (kể cả khớp gần đúng).
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrường yêu cầu CSS Profile từ mọi sinh viên quốc tế xin aid; chỉ gia đình đóng góp dưới 20.000 USD/năm và khó trả phí mới được xin mẫu thay thế International Financial Aid Form.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Lafayette College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Lafayette merit scholarships (Marquis Fellowship / Marquis Scholarship / Cur Non Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
31,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800680–760
ACTtổng13631–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
750 USDi≈ 19,6 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn đặt cọc Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+82 ngày
  3. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn chuyển Regular Decision sang Early Decision II (ED2)
    Khác+109 ngày
  6. Hạn đặt cọc Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  7. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • GCE A-level được xét cấp tín chỉ theo từng trường hợp; trường yêu cầu bản sao kết quả thi chính thức có chứng thực.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
Elective in Art
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
Elective in Art
APArt History4+1 tín chỉ
Elective in Art
APBiology5+1 tín chỉ
Biology 111
APCalculus AB4+1 tín chỉ
Mathematics 161
APCalculus BC3+1 tín chỉ
Mathematics 161
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 161, MATH 162
APChemistry4+1 tín chỉ
Chemistry 107
APChinese Language and Culture3+1 tín chỉ
Chinese 102 or 112
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
Government 103
APComputer Science A4+1 tín chỉ
Computer Science 102
APDrawing4+1 tín chỉ
Elective in Art
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
Elective in English
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
Elective in English
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
Elective in Environmental Science
APEuropean History4+1 tín chỉ
Elective in History
APFrench Language and Culture3+1 tín chỉ
French 102 or 112
APGerman Language and Culture3+1 tín chỉ
German 102 or 112
APItalian Language and Culture3+1 tín chỉ
Italian 102 or 112
APJapanese Language and Culture3+1 tín chỉ
Japanese 102 or 112
APLatin3+1 tín chỉ
Latin 102 or 112
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
Economics 101, with score of 4 or higher on both Microeconomics and Macroeconomics
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
Economics 101, with score of 4 or higher on both Microeconomics and Macroeconomics
APMusic Theory4+1 tín chỉ
Music 121
APPhysics 14+1 tín chỉ
Physics 111
APPhysics 24+1 tín chỉ
Physics 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
Physics 133
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
Physics 131
APPsychology4+1 tín chỉ
Elective in Psychology
APSpanish Language and Culture3+1 tín chỉ
Spanish 102 or 112
APSpanish Literature and Culture3+1 tín chỉ
Spanish 102 or 112
APStatistics4+1 tín chỉ
Math 186
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
GOVT 101
APUnited States History4+1 tín chỉ
Elective in History
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
Elective in History

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
91.410 USD≈ 2,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.614 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1826
SV bậc đại học
2.757
Sinh viên năm nhất
696
SV quốc tế
6,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLafayette College
Bang PennsylvaniaEaston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu