English
USMỹSouthfield
Lawrence Technological University

Lawrence Technological University

  • Tư thục

Lawrence Technological University: học phí quốc tế 46.290 USD/năm, tổng chi phí một năm 69.578 USD, tỉ lệ nhận 55,9%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 81% hồ sơ (2.764 trên 3.412). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 510–630, ACT 22–28. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 69.578 USD. Trừ 5.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 64.578 USD. Theo Common Data Set 2025-2026, có 127 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.824 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 26/5. Hồ sơ nộp qua personal portal/account. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lawrence Technological University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.290 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 69.578 USD.

Lawrence Technological University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét học bổng Intercultural Excellence ($5,000/năm, GPA từ 3.0, tự động xét khi nhận). Các trang không nói rõ chính sách merit chung, need-based aid hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Lawrence Technological University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Lawrence Technological University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,9%.

Tổng chi phí / năm
69.578 USD≈ 1,81 tỷ ₫
học phí 46.290 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL60DET95
SV quốc tế
10,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1932
Số sinh viên
2.782
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Southfield
139 người
0,2% dân số54 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lawrence Technological University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
21000 West Ten Mile Road, Southfield, MI 48075-1058
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
69.578 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.290 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.290 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.400 USD≈ 62,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.918 USD≈ 50 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.016 USD≈ 78,7 triệu ₫
Đi lại2.588 USD≈ 67,5 triệu ₫
Các khoản kháci13.366 USD≈ 349 triệu ₫
Tổng chi phí một năm69.578 USD≈ 1,81 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
127
trên 220 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
12.824,12 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính2
  • Intercultural Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân năm nhất, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    Hạn: Must be admitted by April 1

  • Endowed scholarships (donor-funded)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói phần lớn học bổng này cần FAFSA và dành cho SV đang học, không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • First-year Merit Scholarships (Presidential, Elite, Preeminent, Honors, Trustee, Trustee Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi SV được nhận đều được xét tự động nhưng không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Admitted by March 1; merit deadline May 1

  • Fox Run Partnership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế và yêu cầu là tình nguyện viên Fox Run nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 1

  • I-CAAN NSF S-STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói học giả I-CAAN phải là sinh viên trong nước (domestic); đây là điều kiện của học bổng này nhưng không phải phủ định toàn thể về học bổng cho sinh viên quốc tế.

  • NSF S-STEM I-CAAN scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói người nhận phải là sinh viên 'domestic' (trong nước), điều này loại sinh viên quốc tế khỏi học bổng này, nhưng giá trị 'No' ở đây là phủ định hẹp cho một học bổng, không phải phủ định toàn trường; nên chưa xếp vào phủ định toàn thể.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
58%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.824,12 USD Gia đình trả 45.499,88 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 45.964,41 USD/năm Học bổng, trợ cấp 29.153,46 USD Vay và việc làm 6.775,04 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
52.525 USD
≈ 1,37 tỷ ₫
63%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.018,8%3.75–3.9922%3.50–3.7415,9%3.25–3.4914,6%3.00–3.2413%2.50–2.9911,9%2.00–2.493,4%1.00–1.99—< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–630
SATToán200800510–630
ACTtổng13622–28
SATcó nộp44,7%
ACTcó nộp4,2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
Language Center International (LCI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
personal portal/account
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Định hướng sinh viên quốc tế kỳ Spring 2027 (bắt đầu 4/1, kéo dài đến 8/1)
    Định hướngcòn81ngày
  2. Hạn phản hồi và đặt cọc nhập học toàn quốc
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Hạn nộp đủ hồ sơ cho kỳ Fall 2027 (học sinh quốc tế)
    Hạn nộp+224 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Ứng viên
3.412
Được nhận
2.764

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP có thể được quy đổi tín chỉ tùy từng ngành học; điểm tối thiểu nằm ở bảng AP Guidelines riêng, không có trên trang này.

  • Trường có thể xét quy đổi tín chỉ cho môn đã học theo chương trình Cambridge A-Level; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Chỉ điểm IB môn Higher Level (HL) được xét quy đổi tín chỉ; môn Standard Level (SL) thì không được tính.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APArt History4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APBiology4+4 tín chỉ
BIO1213 and BIO1221
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MCS 1414
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MCS 1414, MCS 1424
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 1213, CHM1221
APChemistry5+7 tín chỉ
CHM1213 and CHM1221 and CHM1223
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
MCS1514 (Computer Science 1) plus EXCUSED credit for MCS 1142 (Intro to C).
APComputer Science Principles4+2 tín chỉ
MCS 1142 Intro to C OR MCS 1243 Foundations of CS
APDrawing4+3 tín chỉ
1000- level Gen Elective if required for major
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
COM1103
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
COM1103
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
PSC 1143 Environmental Science and Sustainability
APEuropean History4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APHuman Geography4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APLatin4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2303 (Principles of Econ)
APMacroeconomics4+6 tín chỉ
ECN 2303 (Principles of Econ) and ECN 2403 (Principles of Econ 2)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 2303 (Principles of Econ)
APMicroeconomics4+6 tín chỉ
ECN 2303 (Principles of Econ) and ECN 2403 (Principles of Econ 2)
APMusic Theory4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APPhysics 14+4 tín chỉ
Earned credit for PHY2213 (College Physics 1) and PHY2221 (College Physics 1 Lab)
APPhysics 24+4 tín chỉ
Earned credit for PHY2223 and PHY2231 (College Physics 2 plus lab).
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Earned credit for PHY2423 (Univ. Physics 2) and PHY2431 (Univ. Physics 2 Lab)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Earned credit for PHY2413 (Univ. Physics 1) and PHY2421 (Univ. Physics 1 Lab)
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MCS 1074 Precalc
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1213
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
1000-level GEN Elective if required for major
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APStatistics4+4 tín chỉ
MCS 2124
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APUnited States History4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HUM 1223 (Engaging Modern Texts)

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.151 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.827 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1932
Số sinh viên
2.782
SV bậc đại học
1.668
SV quốc tế
10,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLawrence Technological University
Bang MichiganSouthfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,8%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
78,1%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
220

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV188 lớp
10-19 SV254 lớp
20-29 SV100 lớp
30-39 SV9 lớp
40-49 SV4 lớp
50-99 SV8 lớp
100 SV trở lên3 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
68,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu