English
USMỹAppleton
Lawrence University

Đại học LawrenceLawrence University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Lawrence: học phí quốc tế 61.407 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.558 USD, tỉ lệ nhận 63,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động và có thể xin need-based aid qua form Certification of Finances của trường. Chưa rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,9% hồ sơ (2.091 trên 3.270). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–710, Toán 590–710, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.558 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Lawrence Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lawrence là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.407 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.558 USD.

Đại học Lawrence có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động và có thể xin need-based aid qua form Certification of Finances của trường. Chưa rõ trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lawrence?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lawrence là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,9%.

Tổng chi phí / năm
75.558 USD≈ 1,97 tỷ ₫
học phí 61.407 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
63,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
11%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1847
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Appleton
khoảng 62 người
0,1% dân số39 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Appleton
502 người
0,2% dân số114 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lawrence University2025Kênh của trường
  • Lawrence University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
757 E. College Avenue, Appleton, WI 54911
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
75.558 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.407 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.407 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Phí bắt buộc312 USD≈ 8,14 triệu ₫
Sách & dụng cụ750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Đi lại750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Các khoản kháci11.139 USD≈ 291 triệu ₫
Tổng chi phí một năm75.558 USD≈ 1,97 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích nói việc xét học bổng là tự động, nhưng không nhắc rõ sinh viên quốc tế; trang này là trang chung cho mọi ứng viên.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên cần nộp form riêng của trường là Lawrence University Certification of Finances cùng giấy tờ tài chính, không chấp nhận form thay thế.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1
  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Conservatory ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói riêng về sinh viên quốc tế cho học bổng Conservatory.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ted Cloak Century ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
37.342 USD
107 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.47

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–710
SATToán200800590–710
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Chương trình tiếng Anh dự bị
Lawrence University Pathways Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Lawrence Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Action dành cho ứng viên Conservatory (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Thông báo kết quả Early Action dành cho ứng viên Conservatory (EA)
    Kết quả+92 ngày
  6. Hạn nộp Early Decision 2 (ràng buộc) (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Thông báo kết quả Early Decision 2 (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  9. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Tài năngRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên63,9%Early Decision72,6%Từ danh sách chờ100%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
3.270
Được nhận
2.091
63,9% số ứng viên
Nhập học
351
16,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
62
Early Decision: nhận
4572,6%
Chờ: được mời
2
Chờ: chấp nhận chờ
2
Nhận từ danh sách chờ
2100%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+6 tín chỉ
APArt History4+6 tín chỉ
APBiology4+6 tín chỉ
APCalculus AB1+
APCalculus AB3+
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 140Calculus
APCalculus AB5+6 tín chỉ
MATH 140Calculus
APCalculus BC1+6 tín chỉ
APCalculus BC3+6 tín chỉ
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 140Calculus
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MATH 140Calculus
APCalculus BC: AB Subscore4+6 tín chỉ
MATH 140Calculus
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM elective
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM 115
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+6 tín chỉ
APComputer Science A4+6 tín chỉ
APComputer Science Principles4+6 tín chỉ
APDrawing4+6 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science4+6 tín chỉ
ENST 150
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APHuman Geography4+6 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin3+0 tín chỉ
APLatin4+6 tín chỉ
APLatin5+6 tín chỉ
APMacroeconomics4+6 tín chỉ
APMicroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 100
APMicroeconomics5+6 tín chỉ
ECON 100
APMusic Theory4+6 tín chỉ
APPhysics 14+6 tín chỉ
APPhysics 24+6 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+6 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH 103
APPsychology4+6 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 320
APStatistics4+6 tín chỉ
STAT 107
APUnited States Government and Politics4+6 tín chỉ
APUnited States History4+6 tín chỉ
Intro History Course
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
100 Level History Course

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.789 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.653 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1847
SV bậc đại học
1.396
SV quốc tế
11% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLawrence University
Bang WisconsinAppleton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,8%
SV / giảng viên
7 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
153

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu