English
USMỹAnnville
Lebanon Valley College

Lebanon Valley College

  • Tư thục

Lebanon Valley College: học phí quốc tế 52.080 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.497 USD, tỉ lệ nhận 83,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của LVC; mức công bố cho 2027–28 là $28.000–$36.000 mỗi năm. LVC nói hiện không có additional financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–652, Toán 560–650. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.497 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lebanon Valley College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.080 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.497 USD.

Lebanon Valley College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng merit của LVC; mức công bố cho 2027–28 là $28.000–$36.000 mỗi năm. LVC nói hiện không có additional financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Lebanon Valley College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Lebanon Valley College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,8%.

Tổng chi phí / năm
66.497 USD≈ 1,73 tỷ ₫
học phí 52.080 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
83,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
2.110
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Annville
Gần như không có
Cả vùng Lebanon
265 người
0,2% dân số94 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lebanon Valley College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 North College Avenue Annville, Pa. 17003–1400
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.497 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.080 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.080 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.576 USD≈ 432 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.497 USD≈ 1,73 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế sẽ được xem xét học bổng, nhưng không nói rõ việc xét merit diễn ra tự động cùng hồ sơ nhập học và không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu Certification of Financial Support để nhập học/visa, không xác nhận CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế để xin financial aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • International Student Scholarships / LVC Merit AwardsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường28.000 – 36.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫ – 938 triệu ₫

    LVC xác nhận mọi sinh viên quốc tế được xét International Student Scholarships; sinh viên học toàn thời gian đủ điều kiện merit-based awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • John Allwein Full Tuition ScholarshipsToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Trang quốc tế nói sinh viên quốc tế sẽ được xét học bổng John Allwein Full Tuition, nhưng số lượng có hạn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–652
SATToán200800560–650

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision cho kỳ Fall (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Direct Admit Nursing
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Thông báo kết quả Direct Admit Nursing muộn nhất
    Kết quả+137 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (xét tuyển rolling) (ROLLING)
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Human Diversity elective
APArt History4+3 tín chỉ
ART 190/Humanities elective
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 111, 112
APBusiness with Personal Finance4+3 tín chỉ
BUS 101
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 111, 112, 113, 114
APChinese Language/Culture4+6 tín chỉ
LAN 201, 202
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Elective
APCybersecurity4+3 tín chỉ
CHS 100
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 101
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECN 102
APEnglish Language/Composition4+3 tín chỉ
FYE 111 or elective
APEnglish Literature/Composition4+3 tín chỉ
FYE 111 or Humanities elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVI 101
APFrench Language/Culture4+6 tín chỉ
FRN 201, 202
APGerman Language/Culture4+6 tín chỉ
GMN 201, 202
APU.S. History4+6 tín chỉ
HIS 125, 126
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 103, 190/Social Science elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Social Science elective
APItalian Language/Culture4+6 tín chỉ
LAN 201, 202
APJapanese Language/Culture4+6 tín chỉ
LAN 201, 202
APVergil/Latin Literature4+6 tín chỉ
LAN 201, 202
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MAS 161
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MAS 161, 162
APPrecalculus4+3 tín chỉ
elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MAS 170
APMusic Theory4+2 tín chỉ
MSC 115
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 103
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 110
APResearch4+3 tín chỉ
Elective
APSeminar4+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language/Culture4+6 tín chỉ
SPA 201, SPA 202
APSpanish Literature/Culture4+6 tín chỉ
SPA 202, SPA 390
APUnited States4+3 tín chỉ
POL 201
APAural Subscore4+2 tín chỉ
MSC 117
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 104
APPhysics C-Mech4+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics C-E&M4+4 tín chỉ
PHY 112
AP2D Design4+3 tín chỉ
ART 190/Humanities elective
AP3D Design4+3 tín chỉ
ART 190/Humanities elective
APComparative4+3 tín chỉ
POL 210

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.621 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.021 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1866
Số sinh viên
2.110
SV bậc đại học
1.684
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLebanon Valley College
Bang PennsylvaniaAnnville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu