English
USMỹLongview
LeTourneau University

Đại học LeTourneauLeTourneau University

  • Tư thục

Đại học LeTourneau: học phí quốc tế 37.160 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.124 USD, tỉ lệ nhận 38%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 38% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–660, Toán 490–670, ACT 21–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.124 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua LETU Admissions Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học LeTourneau là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.124 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học LeTourneau?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học LeTourneau là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38%.

Tổng chi phí / năm
51.124 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 37.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
38%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
1.611
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Longview
175 người
0,2% dân số161 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Longview
620 người
0,2% dân số267 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • pinesol2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2100 S. Mobberly Ave, Longview, TX 75602
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.124 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.160 USD≈ 968 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.160 USD≈ 968 triệu ₫
Ký túc + ăn11.120 USD≈ 290 triệu ₫
Các khoản kháci2.844 USD≈ 74,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.124 USD≈ 1,33 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Heritage ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu học sinh lớp 12 có GPA/điểm thi, nên chưa thể kết luận.

  • Madalyn Michael Undergraduate Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên đã học từ 60 tín chỉ ngành Psychology, không phải học bổng năm nhất và không nhắc đến quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–660
SATToán200800490–670
ACTtổng13621–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Level 109 or ECI Level 304

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
LETU Admissions Portal
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và giấy tờ – nhập học kỳ Spring (khuyến nghị, trường xét tuyển theo rolling) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn đặt cọc – nhập học kỳ Spring (ROLLING)
    Đặt cọc+61 ngày
  3. Định hướng sinh viên quốc tế (ISO) kỳ Spring 2027, bắt đầu 6/1 (kéo dài đến 8/1)
    Định hướng+83 ngày
  4. Định hướng tân sinh viên (NSO) kỳ Spring 2027, ngày 8/1
    Định hướng+85 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ và giấy tờ – nhập học kỳ Fall (khuyến nghị, trường xét tuyển theo rolling) (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
HUMA 1303Design I
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
HUMA1313
APArt History3+3 tín chỉ
HUMA1153
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL1013
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL1113
APBiology5+3 tín chỉ
BIOL1113 & BIOL1123
APCalculus AB3+3 tín chỉ
3 hours in MATH1903 or 4 hours in MATH 1604
APCalculus BC3+3 tín chỉ
3 hours in MATH1903 or 4 hours in MATH 1604
APCalculus BC4+6 tín chỉ
6 hours in MATH1903, 2013 or 4 hours in MATH 1604
APChemistry4+3 tín chỉ
3 hours in CHEM1113
APChemistry5+6 tín chỉ
6 hours in CHEM1113 & CHEM 1123*
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN1113
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN1113 and 1123
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN1113, CHIN1123, CHIN2113, CHIN2123
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science elective.
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COSC2103
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
1000-Level General Cognate Course (Computer Science Majors).
APDrawing4+3 tín chỉ
HUMA1203
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL1013
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Literature elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVT1113
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST2213 & HIST2223
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1113
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1113 and LANG1123
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
LANG1113, LANG1123, LANG2113, LANG2123
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1113
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1113 and LANG1123
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
LANG1113, LANG1123, LANG2113, LANG2123
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG2013
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1113
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1113 and LANG1123
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
LANG1113, LANG1123, LANG2113, LANG2123
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG1113
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG1113 and LANG1123
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
LANG1113, LANG1123, LANG2113, LANG2123
APLatin3+3 tín chỉ
3-12 hours in LANG1113, 1123, 2113, 2123
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON2103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON2203
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC2003
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS1113
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS1123
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS2023
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS2013
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH1303
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC2013
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN1113
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN1113 and SPAN1123
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN1113, SPAN1123, SPAN2113, SPAN2123
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
6 hours Spanish Elective.
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH1423
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS2503
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST2113 & HIST2123
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History Elective

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.103 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.058 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
32 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1946
Số sinh viên
1.611
SV bậc đại học
1.468
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLeTourneau University
Bang TexasLongview, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu