English
USMỹPortland
Lewis & Clark College

Lewis & Clark College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Lewis & Clark College: học phí quốc tế 71.092 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 79.987 USD, tỉ lệ nhận 78,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 91, Duolingo 115.

Lewis & Clark cấp cả merit scholarship (xét tự động) lẫn need-based aid cho sinh viên quốc tế. Xin aid cần nộp mẫu International Student Application for Financial Assistance, không nhận CSS Profile; hạn 1/11 (ED/EA) và 15/1 (RD).

Điều kiện vào. Trường nhận 78,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 91 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 79.987 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lewis & Clark College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.092 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 79.987 USD.

Lewis & Clark College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Lewis & Clark cấp cả merit scholarship (xét tự động) lẫn need-based aid cho sinh viên quốc tế. Xin aid cần nộp mẫu International Student Application for Financial Assistance, không nhận CSS Profile; hạn 1/11 (ED/EA) và 15/1 (RD).

Điều kiện tiếng Anh vào Lewis & Clark College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 91, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Lewis & Clark College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 79.987 USD≈ 2,08 tỷ ₫
học phí 71.092 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
78,5%
IELTStối thiểu
7
TOEFL91DET115
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
3.485
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portland
17.005 người
2,7% dân số11.163 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lewis & Clark College2023Kênh của trường
  • Lewis & Clark College2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Lewis & Clark 615 S. Palatine Hill Road Portland OR 97219 MSC 27
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 79.987 USD≈ 2,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
71.092 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức học phí kèm các khoản phí, áp dụng chung vì trang không tách mức cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói mọi hồ sơ được tự động xét merit scholarship, và câu liền trước nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin aid cần nộp International Student Application for Financial Assistance cùng giấy tờ chứng minh; trường không nhận CSS Profile thay thế.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • Lewis & Clark Work-Study (LCWS)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận LCWS có cơ hội việc làm cho một số lượng giới hạn sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tiêu chí chọn cụ thể.

  • Merit scholarships (undergraduate, general)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang quốc tế nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện xét merit scholarship.

  • Named scholarships designated for international students onlyKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói có một số học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tên hay điều kiện cụ thể.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 91
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 2 (ràng buộc) (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (không ràng buộc) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Thông báo kết quả Regular Decision: giữa tháng 3 (RD)
    Kết quả+151 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APArt History5+4 tín chỉ
ART 100
APBiology4+4 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Mathematics 131
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Mathematics 131,132
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
Mathematics 131
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 110
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 120
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CS 171
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 151
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
PSY 200
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.205 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.608 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
3.485
SV bậc đại học
2.120
SV quốc tế
5,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLewis & Clark College
Bang OregonPortland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu