English
USMỹSpringfield
Lincoln Land Community College

Lincoln Land Community College

  • Công lập

Lincoln Land Community College: học phí quốc tế 10.464 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 19.099 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 19.099 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua LLCC Admission Application / F1 International Student I-20 Admission Packet. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lincoln Land Community College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.464 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 19.099 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Lincoln Land Community College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 19.099 USD≈ 498 triệu ₫
học phí 10.464 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1967
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
72 người
0,1% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
356 người
0,2% dân số202 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
5250 Shepherd Rd, Springfield, IL 62794-9256
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 19.099 USD≈ 498 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
10.464 USD≈ 273 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 95% số trường

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Brian McMillen LLCC Veterans ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu người nhận là cựu chiến binh Mỹ (có DD-214 hoặc thư xác nhận đơn vị), nhưng không nói rõ việc loại trừ sinh viên quốc tế hay công dân nước ngoài, nên chưa thể kết luận.

  • LLCC Foundation scholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Trang nói Foundation trao học bổng cho SV LLCC nhưng không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Nov. 15-Feb. 15 for the following academic year

  • LLCC Trustees' Honors Program ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế; cần nộp đơn Foundation và tham gia Honors Program.

    Hạn: Nov. 15-Feb. 15

  • MIA/POW ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Là chương trình của bang Illinois cho thân nhân cựu chiến binh MIA/POW; không liên quan đến học sinh Việt Nam.

    Hạn: No later than 10 weeks before first semester

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
LLCC Admission Application / F1 International Student I-20 Admission Packet

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế F-1)
    Hạn nộpkhoảng167ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho học kỳ mùa xuân (sinh viên quốc tế F-1)
    Hạn nộp+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIS 222
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 101
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 131
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MAT 131 & 132
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE 101
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 101 & 102
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 170
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 100
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 103Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EGL 101Composition I
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EGL 109 or 110
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
EGL 109 & 110
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 104
APEuropean History3+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG 104
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITA 101
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
ITA 101 & 102
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 101
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JPN 101 & 102
APLatin3+
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 132
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 131
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 201
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT 113
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MAT 120
APPsychology3+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
APResearch3+
APSeminar3+
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 141
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 112
APWorld History: Modern3+

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành9 STEM
Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Agricultural Production OperationsCao đẳng
STEMThu nhập 42.438*
Air TransportationCao đẳng
STEM
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 50.823Nợ 10.750
Computer ProgrammingCao đẳng
STEMThu nhập 58.070*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.605*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Hospitality Administration/ManagementCao đẳng
Thu nhập 41.099*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 48.478Nợ 9.910
MusicCao đẳng

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.479 USD≈ 1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.145 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
113 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1967
SV bậc đại học
3.976
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLincoln Land Community College
Bang IllinoisSpringfield, Mỹ

Học tập & ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu