English
USMỹSaint Charles
Lindenwood University

Đại học LindenwoodLindenwood University

  • Tư thục

Đại học Lindenwood: học phí quốc tế 22.360 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.308 USD, tỉ lệ nhận 56,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 60% hồ sơ (3.394 trên 5.660). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.308 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/5. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lindenwood là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.360 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.308 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lindenwood?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lindenwood là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,8%.

Tổng chi phí / năm
37.308 USD≈ 973 triệu ₫
học phí 22.360 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
Thành lập
1827
Số sinh viên
6.787
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Charles
399 người
0,6% dân số139 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cata Corredor2024Vlog
  • Cata Corredor2023Vlog
  • Lindenwood University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
209 S Kingshighway St, Saint Charles, MO 63301-1695
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
37.308 USD≈ 973 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
22.360 USD≈ 583 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.360 USD≈ 583 triệu ₫
Phí bắt buộc1.802 USD≈ 47 triệu ₫
Ký túc + ăn13.146 USD≈ 343 triệu ₫
Cộng các khoản trên37.308 USD≈ 973 triệu ₫

Mức này áp dụng cho sinh viên bậc cử nhân truyền thống học toàn thời gian, từ 12 đến 18 tín chỉ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu mọi hồ sơ năm nhất được nhận sẽ được xét, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-Year Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi ứng viên năm nhất được nhận đều được xét, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lionheart Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cho phép phỏng vấn trực tuyến nhưng không nói gì về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Apply by December 19; resume and essay by February 2

  • NCAA / Student Life Sports ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA nhưng trang không nói rõ về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
The Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và đủ giấy tờ cho kỳ Xuân (năm nhất, dạng ngày/tháng; năm chưa được nêu) (ROLLING)
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ và yêu cầu tuyển sinh kỳ mùa xuân bậc cử nhân
    Hạn nộp+46 ngày
  3. Hạn nộp yêu cầu/hồ sơ bổ sung kỳ mùa xuân bậc cử nhân
    Giấy tờ+46 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ và đủ giấy tờ cho kỳ Thu (năm nhất, dạng ngày/tháng; năm chưa được nêu) (ROLLING)
    Hạn nộp+227 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ và yêu cầu tuyển sinh kỳ mùa thu bậc cử nhân
    Hạn nộp+227 ngày
  6. Hạn nộp yêu cầu/hồ sơ bổ sung kỳ mùa thu bậc cử nhân
    Giấy tờ+227 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
5.660
Được nhận
3.394
60% số ứng viên
Nhập học
687
20,2% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AAD 10600
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AAD 13600
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 20000
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 11000
APBiology3+3 tín chỉ
BSC 11000
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 10000
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MTH 15200
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MTH 27100
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MTH 27100
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MTH 27100 & MTH 27200
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 10500
APChemistry4+3 tín chỉ
CHM 23000
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 20200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
ELECT 10000
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 14400
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 10022
APDrawing3+3 tín chỉ
AAD 13000
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 15000
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
GE 11006
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
CHM 11100
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BSC 11200
APEuropean History3+3 tín chỉ
GE 11003
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 20200
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 20200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 10300
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 23030
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 23020
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 14101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 25100
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 25200
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 30200
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 30100
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 15100
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 15200
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 10000
APResearch3+3 tín chỉ
ELECT 10000
APSeminar3+3 tín chỉ
ELECT 10000
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 20200
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
GE 21007
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 14100
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 15500
APUnited States History3+3 tín chỉ
GE 11004
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 10100

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.278 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.711 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
108 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1827
Số sinh viên
6.787
SV bậc đại học
4.624
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLindenwood University
Bang MissouriSaint Charles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu