English
USMỹMcMinnville
Linfield University

Đại học LinfieldLinfield University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Linfield: học phí quốc tế 53.180 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.440 USD, tỉ lệ nhận 85,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin additional need-based financial assistance bằng mẫu riêng của Linfield. Trang cũng có mục học bổng cho international undergraduates, nhưng trích dẫn được cung cấp không đủ rõ để xác nhận chính sách merit toàn trường cho quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,1% hồ sơ (2.121 trên 2.522). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.440 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 12 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 29.355 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Linfield là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.180 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.440 USD.

Đại học Linfield có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin additional need-based financial assistance bằng mẫu riêng của Linfield. Trang cũng có mục học bổng cho international undergraduates, nhưng trích dẫn được cung cấp không đủ rõ để xác nhận chính sách merit toàn trường cho quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Linfield?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Linfield là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,2%.

Tổng chi phí / năm
73.440 USD≈ 1,92 tỷ ₫
học phí 53.180 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
84,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1858
Số sinh viên
1.678
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố McMinnville
khoảng 22 người
0,1% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Linfield University Office of Admission, 900 SE Baker Street, McMinnville, OR 97128-6894
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.440 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.180 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.180 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Phí bắt buộc310 USD≈ 8,08 triệu ₫
Sách & dụng cụ400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Đi lại1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci16.250 USD≈ 424 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.440 USD≈ 1,92 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
12
trên 13 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
29.355 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói academic scholarships được xét tự động theo hồ sơ nhập học, nhưng câu đó không đồng thời nêu rõ đối tượng international.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết Linfield có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh international undergraduate students hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóInternational undergraduate students xin additional need-based aid phải nộp International Student Application for Financial Assistance.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Additional need-based financial assistanceTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói rõ international undergraduate students có thể xin hỗ trợ need-based bổ sung.

  • Academic scholarships for international undergraduatesChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Tiêu đề nói về học bổng và grant cho sinh viên quốc tế, nhưng không xác định rõ học bổng cụ thể có tên “Academic scholarships for international undergraduates”.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
92%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 29.355 USD Gia đình trả 40.315 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
93%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 48.098 USD/năm Học bổng, trợ cấp 46.092 USD Vay và việc làm 6.148 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
41.204 USD
≈ 1,07 tỷ ₫
71%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.62
4.021,4%3.75–3.9924,8%3.50–3.7420,6%3.25–3.4911,9%3.00–3.2411,1%2.50–2.999,8%2.00–2.490,5%1.00–1.99—< 1.00—

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language and Culture Program (ELCP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho học kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Ngày nhận phản hồi từ Linfield cho học kỳ mùa xuân
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn phản hồi offer và nộp phí nhập học $400 cho học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+182 ngày
  5. Ngày nhận phản hồi từ Linfield cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Kết quả+212 ngày
  6. Hạn phản hồi offer và nộp phí nhập học $400 cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Đặt cọc+243 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPAQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
2.522
Được nhận
2.121
84,1% số ứng viên
Nhập học
383
18,1% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
Elective
APArt History4+4 tín chỉ
Elective
APBiology4+4 tín chỉ
Elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH*170
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH*175
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM*210
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
GLCH*102
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP*160
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
COMP*131
APDrawing4+4 tín chỉ
Elective
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
Elective
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
LITR*110
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Elective
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST*120
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
GLFR*102
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GLGR*102
APHuman Geography4+4 tín chỉ
Elective
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Elective
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
GLJP*102
APLatin4+4 tín chỉ
GLLA*102
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
Elective
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
Elective
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC*100
APPhysics 14+4 tín chỉ
Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS*210
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Elective (consult department for equivalency)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS*210
APPsychology4+4 tín chỉ
Elective
APPsychology5+4 tín chỉ
PSYC*101
APResearch4+4 tín chỉ
Elective
APSeminar4+4 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
GLSP*102
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
GLSP*102
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH*140
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS*201
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST*150
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST*122

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.638 USD≈ 2,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.643 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1858
Số sinh viên
1.678
SV bậc đại học
1.621
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLinfield University
Bang OregonMcMinnville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,7%
SV / giảng viên
12 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
130,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu