English
USMỹNashville
Lipscomb University

Đại học LipscombLipscomb University

  • Tư thục

Đại học Lipscomb: học phí quốc tế 40.904 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.998 USD, tỉ lệ nhận 67,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–700, Toán 570–680, ACT 23–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.998 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Lipscomb là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.904 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.998 USD.

Đại học Lipscomb có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được đưa chỉ là phần đầu catalog 2013-14 (bìa, mục lục, lịch) và đã cũ, không có nội dung về aid cho SV quốc tế nên mọi mục đều Unclear.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Lipscomb?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Lipscomb là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,7%.

Tổng chi phí / năm
59.998 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 40.904 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
67,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
75 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
4.678
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashville-Davidson metropolitan government (balance)
3.292 người
0,5% dân số1.776 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lipscomb University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Park Drive, Nashville, TN 37204-3951
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.998 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.904 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.904 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Phí bắt buộc200 USD≈ 5,22 triệu ₫
Ký túc + ăn15.512 USD≈ 405 triệu ₫
Các khoản kháci3.382 USD≈ 88,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.998 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân hệ chính quy, nên đây là mức áp dụng cho sinh viên quốc tế (học 12-18 tín chỉ mỗi học kỳ).

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1
  • International Student GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ có các giải thưởng dành cho international students, nên SV quốc tế đủ điều kiện xét (chi tiết cần hỏi recruiter).

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–700
SATToán200800570–680
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action 1 (có kết quả đầu tháng 11) (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn Early Action 2 (có kết quả đầu tháng 12) (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular (có kết quả đầu tháng 2) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Ngày quyết định nhập học của Lipscomb (Decision Day)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
AR 4813
APBiology3+3 tín chỉ
BY 1003
APBiology4+3 tín chỉ
BY 1003
APBiology5+4 tín chỉ
BY1144
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 1314
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 1314
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MA 1314, 2314
APChemistry3+4 tín chỉ
CM 1113, 1211
APChemistry4+8 tín chỉ
CM 1113, 1211, 1123, 1221
APChemistry5+8 tín chỉ
CM 1113, 1211, 1123, 1221
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PO 1013
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 1213
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 1213
APComputer Science A5+3 tín chỉ
CS 1213
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CCT 1133
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN 1113
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EN 1113
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BY 1003
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BY 1003 or BY 1013 or ESS 1013
APEuropean History4+3 tín chỉ
HI 1113
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 1114
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FR 1114,1124, 2113
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FR 1114, 1124, 2113, 2123
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GE 1114
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GE 1114, GE 1124, 2113
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
GE 1114, GE 1124, GE 2113 & GE 2123
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HI 3323
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 2403
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 2413
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MU 1111, MU 1133
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MU 1111, 1121 MU 1133, 1143
APPhysics 13+3 tín chỉ
PH 1013
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 1214
APPhysics 23+3 tín chỉ
PH 1013
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 1224
APPhysics 25+4 tín chỉ
PH 1224
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH 1013
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PH 1013
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH 1013
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 1214
APPre-Calculus4+5 tín chỉ
MA 1123 or MA 1135
APPsychology3+3 tín chỉ
PS 1113
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SN 1114
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SN 1114, SN 1124 & SN 2113
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SN 1114, SN 1124, SN 2113 & SN 2123
APStatistics3+3 tín chỉ
MA 2183
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PO 1023
APUnited States History4+3 tín chỉ
HI 2213
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HI 1013

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

75 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.541 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.454 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
4.678
SV bậc đại học
2.997
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLipscomb University
Bang TennesseeNashville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu