English
USMỹBrookville
Long Island University

Đại học Long IslandLong Island University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Long Island: học phí quốc tế 41.874 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 55.424 USD, tỉ lệ nhận 86,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 550–680, ACT 21–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 55.424 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 12/12. Hồ sơ nộp qua LIU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Long Island là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.874 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 55.424 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Long Island?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Long Island là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 55.424 USD≈ 1,45 tỷ ₫
học phí 41.874 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET100
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
88 ngành
Thành lập
1926
Số sinh viên
10.137
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brookville
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mini vlogs USA2023Vlog
  • Study Abroad with Piyush2025Dạo khuôn viên
  • Sanjeev Sriram2022Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Plaza, Brooklyn, NY 11201
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 55.424 USD≈ 1,45 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.874 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 51% số trường

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • LIU Global ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét nhưng không xác định rõ applicant quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • LIU Global Scholarship (merit)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • LIU Tuition Scholarship (undergraduate, institutional)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng cấp khi nhập học, nhưng các trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800550–680
ACTtổng13621–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
LIU English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
LIU online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng57ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

88 ngành
Đang hiện 80 / 88 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.950 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.543 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1926
Số sinh viên
10.137
SV bậc đại học
5.520
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLong Island University
Bang New YorkBrookville, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,1%

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu